Swain DTCL Mùa 16 – Đội Hình & Lên Đồ Mạnh Nhất
Khám phá cách chơi đội hình Swain DTCL mùa 16 mạnh nhất cùng cách vận hành và lên đồ Swain tft phiên bản 15.24 tối ưu tại Thái Writer.
Tổng quan về Swain
Chỉ Số Swain
| Thông tin Swain DTCL | |||
|---|---|---|---|
Swain
|
|||
| Vàng | 4 | ||
| Mana |
|
||
| Tầm Đánh | 1 | ||
| Tier | B | ||
| Thống kê Swain | |||
| Tỉ lệ chọn | Vị Trí TB | Tỉ lệ thắng | |
| 24.30% | 4.11 | 15.61% | |
| Kỹ Năng Swain | |||
|
|
|
||
Lên đồ Swain
| Trang bị | Vị trí TB | Tỉ lệ chọn |
|---|---|---|
|
|
4.05 | 0.79% |
|
|
4.15 | 0.74% |
|
|
3.90 | 0.50% |
|
|
4.47 | 0.48% |
|
|
4.09 | 0.44% |
Đội Hình Swain
Đội hình Azir Renekton Shurima
Trung Bình
Lv8
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
2
Piltover
246
4
Pháp Sư
246
2
Dũng Sĩ
246
2
Nhiễu Loạn
24
3
Shurima
234
1
Đứa Trẻ Bóng Tối
1
1
Long Nữ
1
1
Hoàng Đế
1
1
Thăng Hoa
1
1
Cảnh Vệ
2345
1
Ixtal
357
1
Vệ Quân
246
1
Noxus
35710
Tướng chủ chốt
Đội hình Tryndamere Ashe Cung Darkin
Dễ
Lv 6
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
2
Dũng Sĩ
246
2
Đồ Tể
246
3
Noxus
35710
4
Freljord
357
2
Cực Tốc
2345
2
Pháp Sư
246
2
Vệ Quân
246
1
Ixtal
357
1
Cảnh Vệ
2345
Tướng chủ chốt
Ashe
Tryndamere
Braum
Đội hình Malzahar Dũng Sĩ
Dễ
Lv 7
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
6
Dũng Sĩ
246
2
Hư Không
2469
2
Nhiễu Loạn
24
1
Hoàng Đế
1
1
Long Nữ
1
2
Zaun
357
1
Bilgewater
35710
1
Cảnh Vệ
2345
1
Pháp Sư
246
1
Noxus
35710
1
Shurima
234
Tướng chủ chốt
Đội Hình Diana Xerath Shurima
Khó
Lv 8
Đội hình
2
Piltover
246
2
Vệ Quân
246
2
Pháp Sư
246
1
Targon
1
2
Nhiễu Loạn
24
1
Hoàng Đế
1
3
Shurima
234
1
Thăng Hoa
1
1
Zaun
357
1
Ixtal
357
1
Dũng Sĩ
246
1
Noxus
35710
Tướng chủ chốt
Đội Hình Lux Demacia
Trung Bình
Lv 8
Đội hình
Lõi Nâng Cấp
7
Demacia
35711
3
Vệ Quân
246
2
Thuật Sĩ
24
2
Dũng Sĩ
246
3
Pháp Sư
246
1
Giám Hộ
1
1
Kẻ Phá Xiềng
1
1
Siêu Hùng
1
1
Yordle
246810
1
Cảnh Vệ
2345
1
Ionia
35710
1
Noxus
35710
Tướng chủ chốt
Đội Hình Veigar Yordle
Trung Bình
Lv 8
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
3
Pháp Sư
246
9
Yordle
246810
2
Dũng Sĩ
246
2
Vệ Quân
246
2
Viễn Kích
2345
1
Demacia
35711
1
Xạ Thủ
24
1
Ionia
35710
1
Noxus
35710
1
Bilgewater
35710
1
Zaun
357
Tướng chủ chốt
Đội Hình Diana Targon Flex
Dễ
Lv 8
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
3
Targon
1
2
Dũng Sĩ
246
2
Pháp Sư
246
1
Hoàng Đế
1
1
Ác Long
1
1
Long Nữ
1
1
Đại Ca
1
1
Thần Rèn
1
1
Bù Nhìn
1
1
Kẻ Phá Xiềng
1
1
Noxus
35710
1
Nhiễu Loạn
24
1
Shurima
234
1
Ionia
35710
1
Cảnh Vệ
2345
1
Chinh Phạt
2345
1
Vệ Quân
246
Tướng chủ chốt
Leona
Diana
Azir
Aurelion Sol
Đội Hình Piltover Bilgewater Xạ Thủ
Trung bình
Lv 7
Đội hình
Lõi Nâng Cấp
4
Xạ Thủ
24
3
Bilgewater
35710
2
Dũng Sĩ
246
4
Cảnh Vệ
2345
2
Piltover
246
1
Linh Hồn
1
1
Cơ Giáp Hex
1
1
Thần Rèn
1
1
Pháp Sư
246
1
Noxus
35710
1
Freljord
357
Tướng chủ chốt
Braum
Miss Fortune
T-Hex
Đội hình T-Hex Cảnh Vệ Xạ Thủ
Trung bình
Lv 8
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
4
Xạ Thủ
24
3
Bilgewater
35710
2
Piltover
246
3
Cảnh Vệ
2345
2
Dũng Sĩ
246
1
Linh Hồn
1
1
Cơ Giáp Hex
1
1
Freljord
357
1
Pháp Sư
246
1
Noxus
35710
Tướng chủ chốt
Nautilus
Miss Fortune
T-Hex
Đội Hình Kai'Sa Baron Nashor 9 Hư Không
Trung Bình
Lv8
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
2
Viễn Kích
2345
2
Pháp Sư
246
8
Hư Không
2469
2
Dũng Sĩ
246
1
Cộng Sinh
1
1
Tai Ương
1
1
Chinh Phạt
2345
1
Nhiễu Loạn
24
1
Đồ Tể
246
1
Noxus
35710
1
Đấu Sĩ
246
Tướng chủ chốt
Kai'Sa
Sứ Giả Khe Nứt
Baron Nashor
Đội Hình Gangplank Bel'Veth Đồ Tể
Dễ
Lv 7
Đội hình
Lõi Nâng Cấp
2
Dũng Sĩ
246
4
Đồ Tể
246
3
Noxus
35710
3
Chinh Phạt
2345
1
Targon
1
1
Darkin
123
1
Quỷ Kiếm
1
1
Bù Nhìn
1
1
Bilgewater
35710
1
Pháp Sư
246
1
Hư Không
2469
Tướng chủ chốt
Đội hình Kalista Mel Noxus Quần Đảo Bóng Đêm
khó
Lv 8
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
2
Nhiễu Loạn
24
3
Đảo Bóng Đêm
2345
2
Dũng Sĩ
246
3
Noxus
35710
3
Chinh Phạt
2345
1
Long Nữ
1
1
Bù Nhìn
1
1
Thần Rèn
1
2
Cảnh Vệ
2345
1
Pháp Sư
246
Tướng chủ chốt
Đội Hình Mel Flex
khó
Lv 9
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
2
Piltover
246
2
Vệ Quân
246
2
Pháp Sư
246
2
Dũng Sĩ
246
3
Noxus
35710
2
Chinh Phạt
2345
2
Nhiễu Loạn
24
1
Long Nữ
1
1
Bù Nhìn
1
1
Linh Hồn
1
1
Zaun
357
1
Ixtal
357
1
Xạ Thủ
24
Tướng chủ chốt
Swain
Mel
Lucian & Senna
Đội Hình Sylas Pháp Sư Flex
Khó
Lv 9
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
6
Pháp Sư
246
2
Vệ Quân
246
2
Dũng Sĩ
246
1
Targon
1
1
Kẻ Phá Xiềng
1
1
Đứa Trẻ Bóng Tối
1
1
Long Nữ
1
1
Bù Nhìn
1
1
Ixtal
357
1
Noxus
35710
1
Demacia
35711
1
Chinh Phạt
2345
Tướng chủ chốt
Đội Hình Aatrox Đồ Tể Flex
Trung bình
Lv 7
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
2
Dũng Sĩ
246
4
Đồ Tể
246
3
Noxus
35710
3
Chinh Phạt
2345
1
Darkin
123
1
Quỷ Kiếm
1
1
Thần Rèn
1
1
Bù Nhìn
1
1
Bilgewater
35710
1
Hư Không
2469
1
Pháp Sư
246
1
Cảnh Vệ
2345
Tướng chủ chốt
Đội Hình Miss Fortune Bilgewater
Dễ
Lv 8
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
7
Bilgewater
35710
2
Đấu Sĩ
246
2
Xạ Thủ
24
2
Chinh Phạt
2345
2
Dũng Sĩ
246
2
Cảnh Vệ
2345
1
Phàm Ăn
1
1
Thần Rèn
1
1
Bù Nhìn
1
1
Cực Tốc
2345
1
Đồ Tể
246
1
Pháp Sư
246
1
Noxus
35710
Tướng chủ chốt
Twisted Fate
Miss Fortune
Tahm Kench
Đội hình Vayne Demacia Reroll
Dễ
Lv 7
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
7
Demacia
35711
2
Vệ Quân
246
2
Dũng Sĩ
246
2
Pháp Sư
246
2
Viễn Kích
2345
1
Cộng Sinh
1
1
Siêu Hùng
1
1
Yordle
246810
1
Cảnh Vệ
2345
1
Ionia
35710
1
Noxus
35710
1
Hư Không
2469
Tướng chủ chốt
Đội hình Draven Gangplank Bilgewater Reroll
Dễ
Lv 7
Đội hình
Lõi Nâng Cấp
2
Cực Tốc
2345
5
Noxus
35710
2
Dũng Sĩ
246
3
Bilgewater
35710
2
Chinh Phạt
2345
1
Vĩnh Hằng
1
1
Đấu Sĩ
246
1
Cảnh Vệ
2345
1
Đồ Tể
246
1
Pháp Sư
246
1
Yordle
246810
1
Nhiễu Loạn
24
Tướng chủ chốt
Hệ/Tộc Swain
Tướng Dũng Sĩ nhận Chống Chịu, tăng thêm khi có trên 50% máu. Khi 1 tướng Dũng Sĩ hy sinh, các tướng Dũng Sĩ khác hồi lại 5% Máu tối đa.
-
2
18% hoặc 25%
Đội của bạn nhận Sức Mạnh Phép Thuật, tướng Pháp Sư nhận nhiều hơn.
-
2
?%
, 25%
với tướng Pháp Sư
Sau khi tướng địch đã mất đi ?% Máu, triệu hồi Atakhan, Kẻ Tàn Phá. Mỗi cấp sao của tướng Noxus sẽ tăng sức mạnh cho hắn.
- 3 Hắn chém kẻ địch, gây sát thương phép.
- 5 Tướng Noxus trở nên mạnh hơn nếu hắn sống sót.
- 7 Hắn hút cạn linh hồn của kẻ địch khi thi triển.
- 10 Sau ? giây, TÀN PHÁ.

Ahri
Darius
LeBlanc