Azir DTCL Mùa 16 – Đội Hình & Lên Đồ Mạnh Nhất

Azir DTCL Mùa 16

Khám phá cách chơi đội hình Azir DTCL mùa 16 mạnh nhất cùng cách vận hành và lên đồ Azir tft phiên bản 15.24 tối ưu tại Thái Writer.

Tổng quan về Azir

Chỉ Số Azir

Thông tin Azir DTCL
Azir
Azir
Hoàng Đế Hoàng Đế Nhiễu Loạn Nhiễu Loạn Shurima Shurima
Vàng 5
Mana 40
Tầm Đánh 4
Tier A
Thống kê Azir
Tỉ lệ chọn Vị Trí TB Tỉ lệ thắng
9.34% 4.02 15.84%
Kỹ Năng Azir
Trỗi Dậy! Trỗi Dậy! Nội Tại: Sau khi chứng kiến 3 đòn đánh từ Azir, Lính Cát gây ? () sát thương phép lên mục tiêu của chúng.

Kích Hoạt: Triệu hồi 1 Lính Cát gần mục tiêu và ra lệnh cho chúng tấn công. Nếu 2 Lính đã được triệu hồi sẵn, thay vào đó tất cả sẽ ngay lập tức gây ? () sát thương phép.

Lên đồ Azir

Trang bị Vị trí TB Tỉ lệ chọn
Cuồng Đao Guinsoo Mũ Phù Thủy Rabadon Trượng Hư Vô
4.11 1.33%
Cuồng Đao Guinsoo Găng Bảo Thạch Diệt Khổng Lồ
3.95 0.97%
Cuồng Đao Guinsoo Găng Bảo Thạch Chùy Đoản Côn
3.62 0.93%
Cuồng Đao Guinsoo Găng Bảo Thạch Trượng Hư Vô
4.08 0.93%
Cuồng Đao Guinsoo Găng Bảo Thạch Nanh Nashor
3.94 0.67%

Đội Hình Azir

Đội hình
Sett
Tahm Kench
Nautilus
Volibear
Shyvana
Ornn
Fiddlesticks
Miss Fortune
Kindred
Azir
Trang bị ưu tiên
Súng Kíp Thuyền Phó Vô Cực Kiếm Huyết Kiếm
Lõi Nâng Cấp
Kiên Nhẫn Học Tập Hạ Đo Ván Đam Mê Kiếm Khuyến Mãi Kinh Nghiệm Đầu Tư++
Du0169ng Su0129
2
Dũng Sĩ 246
Bilgewater
3
Bilgewater 35710
Cu1ea3nh Vu1ec7
2
Cảnh Vệ 2345
u0110u1ea5u Su0129
2
Đấu Sĩ 246
Phu00e0m u0102n
1
Phàm Ăn 1
Vu0129nh Hu1eb1ng
1
Vĩnh Hằng 1
Thu1ea7n Ru00e8n
1
Thần Rèn 1
Long Nu1eef
1
Long Nữ 1
Hou00e0ng u0110u1ebf
1
Hoàng Đế 1
Bu00f9 Nhu00ecn
1
Bù Nhìn 1
u0110u1ea1i Ca
1
Đại Ca 1
Freljord
1
Freljord 357
Xu1ea1 Thu1ee7
1
Xạ Thủ 24
Cu1ef1c Tu1ed1c
1
Cực Tốc 2345
Nhiu1ec5u Lou1ea1n
1
Nhiễu Loạn 24
Shurima
1
Shurima 234
Chinh Phu1ea1t
1
Chinh Phạt 2345
Ionia
1
Ionia 35710
Tướng chủ chốt
Nautilus Nautilus
Găng Dã Thú Găng Dã Thú
Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp
Vuốt Rồng Vuốt Rồng
Tahm Kench Tahm Kench
Vitamin C Vitamin C
Trái Tim Kiên Định Trái Tim Kiên Định
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Miss Fortune Miss Fortune
Dao Tử Sĩ Dao Tử Sĩ
Đồng Vàng May Mắn Đồng Vàng May Mắn
Súng Kíp Thuyền Phó Súng Kíp Thuyền Phó
Kindred Kindred
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Thịnh Nộ Thủy Quái Thịnh Nộ Thủy Quái
Azir Azir
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech
Đội hình
Loris
Renekton
Tibbers
Shyvana
Swain
Neeko
Azir
Seraphine
Annie
Xerath
Trang bị ưu tiên
Cuồng Đao Guinsoo Găng Bảo Thạch Bùa Xanh
Lõi Nâng Cấp
Sa Mạc Bí Ẩn Thăng Hoa Đầu Tư++
Piltover
2
Piltover 246
Phu00e1p Su01b0
4
Pháp Sư 246
Du0169ng Su0129
2
Dũng Sĩ 246
Nhiu1ec5u Lou1ea1n
2
Nhiễu Loạn 24
Shurima
3
Shurima 234
u0110u1ee9a Tru1ebb Bu00f3ng Tu1ed1i
1
Đứa Trẻ Bóng Tối 1
Long Nu1eef
1
Long Nữ 1
Hou00e0ng u0110u1ebf
1
Hoàng Đế 1
Thu0103ng Hoa
1
Thăng Hoa 1
Cu1ea3nh Vu1ec7
1
Cảnh Vệ 2345
Ixtal
1
Ixtal 357
Vu1ec7 Quu00e2n
1
Vệ Quân 246
Noxus
1
Noxus 35710
Tướng chủ chốt
Renekton Renekton
Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak
Quyền Năng Khổng Lồ Quyền Năng Khổng Lồ
Annie Annie
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Bùa Xanh Bùa Xanh
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Azir Azir
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Chùy Đoản Côn Chùy Đoản Côn
Đội hình
Swain
Cho'Gath
Nautilus
Shyvana
Blitzcrank
Singed
Malzahar
Azir
Trang bị ưu tiên
Quỷ Thư Morello Ngọn Giáo Shojin Nanh Nashor Găng Bảo Thạch Quyền Trượng Thiên Thần
Lõi Nâng Cấp
Đầu Tư+ Quỹ Phòng Hộ Chỉ 3 Vàng
Du0169ng Su0129
6
Dũng Sĩ 246
Hu01b0 Khu00f4ng
2
Hư Không 2469
Nhiu1ec5u Lou1ea1n
2
Nhiễu Loạn 24
Hou00e0ng u0110u1ebf
1
Hoàng Đế 1
Long Nu1eef
1
Long Nữ 1
Zaun
2
Zaun 357
Bilgewater
1
Bilgewater 35710
Cu1ea3nh Vu1ec7
1
Cảnh Vệ 2345
Phu00e1p Su01b0
1
Pháp Sư 246
Noxus
1
Noxus 35710
Shurima
1
Shurima 234
Tướng chủ chốt
Malzahar Malzahar
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Nanh Nashor Nanh Nashor
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Singed Singed
Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Swain Swain
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Đội hình
Vi
Diana
Swain
Neeko
Renekton
Seraphine
Xerath
Azir
Piltover
2
Piltover 246
Vu1ec7 Quu00e2n
2
Vệ Quân 246
Phu00e1p Su01b0
2
Pháp Sư 246
Targon
1
Targon 1
Nhiu1ec5u Lou1ea1n
2
Nhiễu Loạn 24
Hou00e0ng u0110u1ebf
1
Hoàng Đế 1
Shurima
3
Shurima 234
Thu0103ng Hoa
1
Thăng Hoa 1
Zaun
1
Zaun 357
Ixtal
1
Ixtal 357
Du0169ng Su0129
1
Dũng Sĩ 246
Noxus
1
Noxus 35710
Tướng chủ chốt
Diana Diana
Quyền Năng Khổng Lồ Quyền Năng Khổng Lồ
Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Xerath Xerath
Bùa Xanh Bùa Xanh
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Đội hình
Nautilus
Renekton
Nasus
Braum
Loris
Ornn
Azir
Seraphine
Xerath
Trang bị ưu tiên
Cuồng Đao Guinsoo
Lõi Nâng Cấp
Sa Mạc Bí Ẩn
Cu1ea3nh Vu1ec7
4
Cảnh Vệ 2345
Piltover
2
Piltover 246
Shurima
4
Shurima 234
Nhiu1ec5u Lou1ea1n
2
Nhiễu Loạn 24
Thu0103ng Hoa
1
Thăng Hoa 1
Hou00e0ng u0110u1ebf
1
Hoàng Đế 1
Thu1ea7n Ru00e8n
1
Thần Rèn 1
Du0169ng Su0129
1
Dũng Sĩ 246
Bilgewater
1
Bilgewater 35710
Freljord
1
Freljord 357
Tướng chủ chốt
Nasus Nasus
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Áo Choàng Gai Áo Choàng Gai
Vuốt Rồng Vuốt Rồng
Xerath Xerath
Bùa Xanh Bùa Xanh
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon
Azir Azir
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Đội hình
Shyvana
Leona
Swain
Ornn
Sett
Fiddlesticks
Sylas
Diana
Aurelion Sol
Azir
Trang bị ưu tiên
Cuồng Đao Guinsoo Bàn Tay Công Lý Thú Tượng Thạch Giáp Găng Bảo Thạch
Lõi Nâng Cấp
Cơn Mưa Vàng Khổng Lồ Tí Hon Khuyến Mãi Kinh Nghiệm Đầu Tư++
Targon
3
Targon 1
Du0169ng Su0129
2
Dũng Sĩ 246
Phu00e1p Su01b0
2
Pháp Sư 246
Hou00e0ng u0110u1ebf
1
Hoàng Đế 1
u00c1c Long
1
Ác Long 1
Long Nu1eef
1
Long Nữ 1
u0110u1ea1i Ca
1
Đại Ca 1
Thu1ea7n Ru00e8n
1
Thần Rèn 1
Bu00f9 Nhu00ecn
1
Bù Nhìn 1
Ku1ebb Phu00e1 Xiu1ec1ng
1
Kẻ Phá Xiềng 1
Noxus
1
Noxus 35710
Nhiu1ec5u Lou1ea1n
1
Nhiễu Loạn 24
Shurima
1
Shurima 234
Ionia
1
Ionia 35710
Cu1ea3nh Vu1ec7
1
Cảnh Vệ 2345
Chinh Phu1ea1t
1
Chinh Phạt 2345
Vu1ec7 Quu00e2n
1
Vệ Quân 246
Tướng chủ chốt
Leona Leona
Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Lời Thề Hộ Vệ Lời Thề Hộ Vệ
Diana Diana
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Bàn Tay Công Lý Bàn Tay Công Lý
Chùy Đoản Côn Chùy Đoản Côn
Azir Azir
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Aurelion Sol Aurelion Sol
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng
Đội hình
Vi
Loris
Braum
T-Hex
Caitlyn
Azir
Orianna
Lucian & Senna
Seraphine
Trang bị ưu tiên
Vô Cực Kiếm Bàn Tay Công Lý Áo Choàng Thủy Ngân Ngọn Giáo Shojin
Lõi Nâng Cấp
Khu Giao Dịch Khuyến Mãi Kinh Nghiệm
Piltover
6
Piltover 246
Cu1ea3nh Vu1ec7
2
Cảnh Vệ 2345
Nhiu1ec5u Lou1ea1n
2
Nhiễu Loạn 24
Xu1ea1 Thu1ee7
2
Xạ Thủ 24
Linh Hu1ed3n
1
Linh Hồn 1
Hou00e0ng u0110u1ebf
1
Hoàng Đế 1
Cu01a1 Giu00e1p Hex
1
Cơ Giáp Hex 1
Viu1ec5n Ku00edch
1
Viễn Kích 2345
Zaun
1
Zaun 357
Vu1ec7 Quu00e2n
1
Vệ Quân 246
Thuu1eadt Su0129
1
Thuật Sĩ 24
Freljord
1
Freljord 357
Shurima
1
Shurima 234
Tướng chủ chốt
Braum Braum
Giáp Vai Nguyệt Thần Giáp Vai Nguyệt Thần
Vuốt Rồng Vuốt Rồng
Áo Choàng Gai Áo Choàng Gai
Seraphine Seraphine
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
T-Hex T-Hex
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Bàn Tay Công Lý Bàn Tay Công Lý
Áo Choàng Thủy Ngân Áo Choàng Thủy Ngân

Hệ/Tộc Azir

Hoàng Đế Hoàng Đế
Azir triển khai 2 Lính Gác có thể được đặt ở bất cứ đâu trên chiến trận. Chúng chỉ đứng yên, không tấn công và sẽ biến mất nếu Azir bị hạ gục.
Nhiễu Loạn Nhiễu Loạn
Kỹ năng của tướng Nhiễu Loạn làm Chói Lóa các kẻ địch trúng đòn. Tướng Nhiễu Loạn gây thêm sát thương lên những kẻ địch bị Chói Lóa.



Chói Lóa: Giảm sát thương gây ra đi 10%


  • 2 25% sát thương cộng thêm
Shurima Shurima
Mỗi giây, tướng Shurima nhận ?% Tốc Độ Đánh và hồi lại ? Máu. Khi bắt đầu giao tranh, họ nhận thêm hiệu ứng.



  • 2 20% Máu tối đa
  • 3 50 Giáp và Kháng Phép
  • 4 1 tướng Shurima thăng hoa thành THẦN mỗi ? giây.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *