Ashe DTCL Mùa 16 – Đội Hình & Lên Đồ Mạnh Nhất
Khám phá cách chơi đội hình Ashe DTCL mùa 16 mạnh nhất cùng cách vận hành và lên đồ Ashe tft phiên bản 15.24 tối ưu tại Thái Writer.
Tổng quan về Ashe
Chỉ Số Ashe
| Thông tin Ashe DTCL | |||
|---|---|---|---|
Ashe
|
|||
| Vàng | 2 | ||
| Mana |
|
||
| Tầm Đánh | 4 | ||
| Tier | D | ||
| Thống kê Ashe | |||
| Tỉ lệ chọn | Vị Trí TB | Tỉ lệ thắng | |
| 10.25% | 4.32 | 14.05% | |
| Kỹ Năng Ashe | |||
|
|
Bắn một mũi tên vào mục tiêu, gây {{TFT_Keyword_Chill}} |
||
Lên đồ Ashe
| Trang bị | Vị trí TB | Tỉ lệ chọn |
|---|---|---|
|
|
4.61 | 0.87% |
|
|
4.48 | 0.66% |
|
|
4.29 | 0.29% |
|
|
4.77 | 0.29% |
|
|
3.93 | 0.28% |
Đội Hình Ashe
Đội hình Tryndamere Ashe Cung Darkin
Dễ
Lv 6
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
2
Dũng Sĩ
246
2
Đồ Tể
246
3
Noxus
35710
4
Freljord
357
2
Cực Tốc
2345
2
Pháp Sư
246
2
Vệ Quân
246
1
Ixtal
357
1
Cảnh Vệ
2345
Tướng chủ chốt
Ashe
Tryndamere
Braum
Đội Hình Yunara Flex
Trung bình
Lv 8
Đội hình
3
Freljord
357
2
Cực Tốc
2345
2
Thuật Sĩ
24
2
Yordle
246810
2
Đấu Sĩ
246
3
Ionia
35710
2
Vệ Quân
246
1
Targon
1
1
Cổ Ngữ
1
Tướng chủ chốt
Đội hình Warwick Freljord Flex
Trung Bình
Lv 7
Đội hình
Trang bị ưu tiên
Lõi Nâng Cấp
2
Piltover
246
3
Zaun
357
2
Vệ Quân
246
3
Freljord
357
2
Cực Tốc
2345
2
Xạ Thủ
24
2
Cảnh Vệ
2345
1
Targon
1
1
Linh Hồn
1
Tướng chủ chốt
Hệ/Tộc Ashe
Triệu hồi 1 Tòa Tháp Băng. Đồng minh đứng trước tòa tháp nhận thêm Máu, đồng minh đứng sau nhận Khuếch Đại Sát Thương.
Tướng Freljord nhận thêm ?% hiệu ứng.
Tướng Freljord nhận thêm ?% hiệu ứng.
-
3
8%
, 10%
-
5
Hai Tòa Tháp. 12%
, 16%
-
7
Tòa Tháp làm choáng kẻ địch khi bị hạ trong 1.5 giây. 16%
, 22%
.
Đội của bạn nhận ?% Tốc Độ Đánh. Tướng Cực Tốc nhận thêm Tốc Độ Đánh dựa trên Máu đã mất của mục tiêu.
-
2
10 - 30%
-
3
20 - 45%
-
4
30 - 60%
-
5
40 - 80%

Anivia
Volibear
Twisted Fate
Kindred
Viego