Sejuani DTCL Mùa 16 – Đội Hình & Lên Đồ Mạnh Nhất

Sejuani DTCL Mùa 16

Khám phá cách chơi đội hình Sejuani DTCL mùa 16 mạnh nhất cùng cách vận hành và lên đồ Sejuani tft phiên bản 15.24 tối ưu tại Thái Writer.

Tổng quan về Sejuani

Chỉ Số Sejuani

Thông tin Sejuani DTCL
Sejuani
Sejuani
Freljord Freljord Vệ Quân Vệ Quân
Vàng 3
Mana 80
Tầm Đánh 1
Tier C
Thống kê Sejuani
Tỉ lệ chọn Vị Trí TB Tỉ lệ thắng
12.14% 4.42 12.89%
Kỹ Năng Sejuani
Mùa Đông Thịnh Nộ Mùa Đông Thịnh Nộ Nhận ? () Lá Chắn trong 4 giây. Ra đòn theo hình nón và đường thẳng. Kẻ địch trúng chiêu nhận ? () sát thương phép và chịu 30% Tê Tái trong 4 giây. Nếu chúng đang chịu hiệu ứng Tê Tái, Làm Choáng chúng trong 1 giây.

{{TFT_Keyword_Chill}}

Lên đồ Sejuani

Trang bị Vị trí TB Tỉ lệ chọn
Thú Tượng Thạch Giáp Giáp Tâm Linh Giáp Máu Warmog
4.67 0.28%
Thú Tượng Thạch Giáp Áo Choàng Lửa Giáp Máu Warmog
4.79 0.26%
Thú Tượng Thạch Giáp Áo Choàng Lửa Giáp Tâm Linh
4.67 0.16%
Thú Tượng Thạch Giáp Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
4.19 0.13%
Áo Choàng Lửa Giáp Tâm Linh Giáp Máu Warmog
4.33 0.12%

Đội Hình Sejuani

Đội hình
Sejuani
Braum
Tryndamere
Swain
Briar
Neeko
Ashe
Draven
Trang bị ưu tiên
Áo Choàng Thủy Ngân Găng Đấu Sĩ Đại Bác Liên Thanh
Lõi Nâng Cấp
Thoát Khỏi Xiềng Thép Lò Rèn Thần Thoại
Du0169ng Su0129
2
Dũng Sĩ 246
u0110u1ed3 Tu1ec3
2
Đồ Tể 246
Noxus
3
Noxus 35710
Freljord
4
Freljord 357
Cu1ef1c Tu1ed1c
2
Cực Tốc 2345
Phu00e1p Su01b0
2
Pháp Sư 246
Vu1ec7 Quu00e2n
2
Vệ Quân 246
Ixtal
1
Ixtal 357
Cu1ea3nh Vu1ec7
1
Cảnh Vệ 2345
Tướng chủ chốt
Ashe Ashe
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Cung Xanh Cung Xanh
Kiếm Tử Thần Kiếm Tử Thần
Tryndamere Tryndamere
Găng Đấu Sĩ Găng Đấu Sĩ
Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh
Áo Choàng Thủy Ngân Áo Choàng Thủy Ngân
Braum Braum
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp
Đội hình
Braum
Volibear
Kobuko & Yuumi
Sejuani
Ornn
Lissandra
Zilean
Anivia
Kennen
Freljord
5
Freljord 357
Thuu1eadt Su0129
4
Thuật Sĩ 24
Yordle
2
Yordle 246810
Vu1ec7 Quu00e2n
2
Vệ Quân 246
u0110u1ea5u Su0129
2
Đấu Sĩ 246
Cu1ea3nh Vu1ec7
2
Cảnh Vệ 2345
Thu1ea7n Ru00e8n
1
Thần Rèn 1
Giu00e1m Hu1ed9
1
Giám Hộ 1
Ionia
1
Ionia 35710
Tướng chủ chốt
Braum Braum
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
Lissandra Lissandra
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Volibear Volibear
Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak
Quyền Năng Khổng Lồ Quyền Năng Khổng Lồ
Zilean Zilean
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Mũ Thích Nghi Mũ Thích Nghi
Đội hình
Fiddlesticks
Vi
Braum
Ornn
Loris
Sejuani
Lucian & Senna
Kindred
Lissandra
Trang bị ưu tiên
Cuồng Đao Guinsoo Vô Cực Kiếm Thịnh Nộ Thủy Quái Cung Xanh
Lõi Nâng Cấp
Đầu Tư++ Khuyến Mãi Kinh Nghiệm Xúc Xắc Vô Tận I
Piltover
2
Piltover 246
Cu1ea3nh Vu1ec7
3
Cảnh Vệ 2345
Vu1ec7 Quu00e2n
2
Vệ Quân 246
Freljord
3
Freljord 357
Bu00f9 Nhu00ecn
1
Bù Nhìn 1
Thu1ea7n Ru00e8n
1
Thần Rèn 1
Vu0129nh Hu1eb1ng
1
Vĩnh Hằng 1
Linh Hu1ed3n
1
Linh Hồn 1
Zaun
1
Zaun 357
Thuu1eadt Su0129
1
Thuật Sĩ 24
Chinh Phu1ea1t
1
Chinh Phạt 2345
Cu1ef1c Tu1ed1c
1
Cực Tốc 2345
Xu1ea1 Thu1ee7
1
Xạ Thủ 24
Tướng chủ chốt
Braum Braum
Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Giáp Vai Nguyệt Thần Giáp Vai Nguyệt Thần
Kindred Kindred
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Thịnh Nộ Thủy Quái Thịnh Nộ Thủy Quái
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Lucian & Senna Lucian & Senna
Cung Xanh Cung Xanh
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Đội hình
Ngộ Không
Sejuani
Taric
Kobuko & Yuumi
Kennen
Yunara
Ryze
Lissandra
Ashe
Freljord
3
Freljord 357
Cu1ef1c Tu1ed1c
2
Cực Tốc 2345
Thuu1eadt Su0129
2
Thuật Sĩ 24
Yordle
2
Yordle 246810
u0110u1ea5u Su0129
2
Đấu Sĩ 246
Ionia
3
Ionia 35710
Vu1ec7 Quu00e2n
2
Vệ Quân 246
Targon
1
Targon 1
Cu1ed5 Ngu1eef
1
Cổ Ngữ 1
Tướng chủ chốt
Ngộ Không Ngộ Không
Trái Tim Kiên Định Trái Tim Kiên Định
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp
Yunara Yunara
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Thịnh Nộ Thủy Quái Thịnh Nộ Thủy Quái
Ryze Ryze
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Nanh Nashor Nanh Nashor
Chùy Đoản Côn Chùy Đoản Côn
Đội hình
Braum
Taric
Sejuani
Vi
Warwick
Loris
Lucian & Senna
Jinx
Ashe
Trang bị ưu tiên
Cuồng Đao Guinsoo Quyền Năng Khổng Lồ Huyết Kiếm
Lõi Nâng Cấp
Tứ Phương Tiếp Viện Tư Duy Tiến Bộ Tất Tay Bậc Đồng II
Piltover
2
Piltover 246
Zaun
3
Zaun 357
Vu1ec7 Quu00e2n
2
Vệ Quân 246
Freljord
3
Freljord 357
Cu1ef1c Tu1ed1c
2
Cực Tốc 2345
Xu1ea1 Thu1ee7
2
Xạ Thủ 24
Cu1ea3nh Vu1ec7
2
Cảnh Vệ 2345
Targon
1
Targon 1
Linh Hu1ed3n
1
Linh Hồn 1
Tướng chủ chốt
Jinx Jinx
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Thịnh Nộ Thủy Quái Thịnh Nộ Thủy Quái
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Braum Braum
Lời Thề Hộ Vệ Lời Thề Hộ Vệ
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Áo Choàng Gai Áo Choàng Gai
Warwick Warwick
Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak
Quyền Năng Khổng Lồ Quyền Năng Khổng Lồ
Huyết Kiếm Huyết Kiếm

Hệ/Tộc Sejuani

Freljord Freljord
Triệu hồi 1 Tòa Tháp Băng. Đồng minh đứng trước tòa tháp nhận thêm Máu, đồng minh đứng sau nhận Khuếch Đại Sát Thương.

Tướng Freljord nhận thêm ?% hiệu ứng.



  • 3 8% , 10%
  • 5 Hai Tòa Tháp. 12% , 16%
  • 7 Tòa Tháp làm choáng kẻ địch khi bị hạ trong 1.5 giây. 16% , 22% .
Vệ Quân Vệ Quân
Đội của bạn nhận ? Giáp và Kháng Phép. Tướng Vệ Quân nhận được nhiều hơn.

  • 2 30

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *