Draven DTCL Mùa 16 – Đội Hình & Lên Đồ Mạnh Nhất

Draven DTCL Mùa 16

Khám phá cách chơi đội hình Draven DTCL mùa 16 mạnh nhất cùng cách vận hành và lên đồ Draven tft phiên bản 15.24 tối ưu tại Thái Writer.

Tổng quan về Draven

Chỉ Số Draven

Thông tin Draven DTCL
Draven
Draven
Cực Tốc Cực Tốc Noxus Noxus
Vàng 3
Mana 100
Tầm Đánh 4
Tier C
Thống kê Draven
Tỉ lệ chọn Vị Trí TB Tỉ lệ thắng
10.28% 4.32 12.27%
Kỹ Năng Draven
Rìu Xoay Rìu Xoay Nội Tại: Nếu Draven đang có một rìu xoay cường hóa trên tay, đòn đánh kế tiếp sẽ ném chiếc rìu này. Khi tham gia hạ gục, nhận 1 cộng dồn Ngưỡng Mộ, tăng gấp đôi nếu Draven hoặc Darius là người hạ gục. Mỗi 11 cộng dồn Ngưỡng Mộ sẽ cho 0 Vàng. (Điểm Ngưỡng Mộ Còn Lại: ?, Vàng Đã Tạo: ?vàng)

Kích Hoạt: Xoay chiếc rìu cường hóa để thay cho đòn đánh thường, gây ? () sát thương vật lý và bật trở lại Draven sau khi trúng một kẻ địch.

Lên đồ Draven

Trang bị Vị trí TB Tỉ lệ chọn
Cuồng Đao Guinsoo Diệt Khổng Lồ Thịnh Nộ Thủy Quái
3.50 13.47%
Cuồng Đao Guinsoo Vô Cực Kiếm Thịnh Nộ Thủy Quái
4.03 7.12%
Kiếm Tử Thần Cuồng Đao Guinsoo Thịnh Nộ Thủy Quái
3.69 3.05%
Cuồng Đao Guinsoo Vô Cực Kiếm Diệt Khổng Lồ
3.94 2.44%
Cuồng Đao Guinsoo Vô Cực Kiếm Cung Xanh
4.46 1.12%

Đội Hình Draven

Đội hình
Sejuani
Braum
Tryndamere
Swain
Briar
Neeko
Ashe
Draven
Trang bị ưu tiên
Áo Choàng Thủy Ngân Găng Đấu Sĩ Đại Bác Liên Thanh
Lõi Nâng Cấp
Thoát Khỏi Xiềng Thép Lò Rèn Thần Thoại
Du0169ng Su0129
2
Dũng Sĩ 246
u0110u1ed3 Tu1ec3
2
Đồ Tể 246
Noxus
3
Noxus 35710
Freljord
4
Freljord 357
Cu1ef1c Tu1ed1c
2
Cực Tốc 2345
Phu00e1p Su01b0
2
Pháp Sư 246
Vu1ec7 Quu00e2n
2
Vệ Quân 246
Ixtal
1
Ixtal 357
Cu1ea3nh Vu1ec7
1
Cảnh Vệ 2345
Tướng chủ chốt
Ashe Ashe
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Cung Xanh Cung Xanh
Kiếm Tử Thần Kiếm Tử Thần
Tryndamere Tryndamere
Găng Đấu Sĩ Găng Đấu Sĩ
Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh
Áo Choàng Thủy Ngân Áo Choàng Thủy Ngân
Braum Braum
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp
Đội hình
Ambessa
Sion
Nautilus
Swain
Atakhan
Gangplank
Fizz
Draven
Kindred
Mel
Lõi Nâng Cấp
Darkwill Xâm Lược Vé Kim Cương Chiến Lang
Cu1ef1c Tu1ed1c
2
Cực Tốc 2345
Noxus
5
Noxus 35710
Du0169ng Su0129
2
Dũng Sĩ 246
Bilgewater
3
Bilgewater 35710
Chinh Phu1ea1t
2
Chinh Phạt 2345
Vu0129nh Hu1eb1ng
1
Vĩnh Hằng 1
u0110u1ea5u Su0129
1
Đấu Sĩ 246
Cu1ea3nh Vu1ec7
1
Cảnh Vệ 2345
u0110u1ed3 Tu1ec3
1
Đồ Tể 246
Phu00e1p Su01b0
1
Pháp Sư 246
Yordle
1
Yordle 246810
Nhiu1ec5u Lou1ea1n
1
Nhiễu Loạn 24
Tướng chủ chốt
Draven Draven
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Nautilus Nautilus
Áo Choàng Lửa Áo Choàng Lửa
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Giáp Vai Nguyệt Thần Giáp Vai Nguyệt Thần
Gangplank Gangplank
Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak
Quyền Năng Khổng Lồ Quyền Năng Khổng Lồ
Huyết Kiếm Huyết Kiếm

Hệ/Tộc Draven

Cực Tốc Cực Tốc
Đội của bạn nhận ?% Tốc Độ Đánh. Tướng Cực Tốc nhận thêm Tốc Độ Đánh dựa trên Máu đã mất của mục tiêu.




  • 2 10 - 30
  • 3 20 - 45
  • 4 30 - 60
  • 5 40 - 80
Noxus Noxus
Sau khi tướng địch đã mất đi ?% Máu, triệu hồi Atakhan, Kẻ Tàn Phá. Mỗi cấp sao của tướng Noxus sẽ tăng sức mạnh cho hắn.




  • 3 Hắn chém kẻ địch, gây sát thương phép.
  • 5 Tướng Noxus trở nên mạnh hơn nếu hắn sống sót.
  • 7 Hắn hút cạn linh hồn của kẻ địch khi thi triển.
  • 10 Sau ? giây, TÀN PHÁ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *