Danh Sách Trang Bị DTCL mùa 16
Cập nhật toàn bộ trang bị DTCL mùa 16 mới nhất – công thức ghép đồ, chỉ số chi tiết cùng gợi ý cách lên đồ TFT chuẩn cho từng tướng theo meta tại Thái Writer.
| Tìm Kiếm | |
|---|---|
| Tier | S D C B A |
| Loại | Ornn Ấn Ánh Sáng Khác |
| Trang Bị | Tier | Loại | Mô tả |
|---|---|---|---|
|
|
B | Khác |
? |
|
|
C | Khác |
Các Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ hành quyết các kẻ địch còn dưới 12% Máu. Khi có mạng hạ gục, nhận 15% Sức Mạnh Công Kích và 15% Sức Mạnh Phép Thuật.
|
|
|
C | Khác |
Khi tham gia hạ gục, tạo ra thêm 1. (Đã nhận: ?)
|
|
|
B | Khác |
Gây sát thương lên kẻ địch sẽ khiến chúng Chảy Máu, tăng thêm 35% sát thương trong 4 giây.
|
|
|
B | Khác |
Mỗi 5 giây, gây 15 + 12% sát thương đã gây ra trong 5 giây dưới dạng sát thương phép lên mục tiêu hiện tại và 2 kẻ địch gần nhất.
|
|
|
S | Khác |
Mỗi 7 giây, hồi lại 15% Máu tối đa và loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi. Sau 15 giây, nhận 20 .
|
|
|
C | Khác |
Mỗi giây trong giao tranh, nhận 3% Sức Mạnh Công Kích và 3% Tốc Độ Đánh.
|
|
|
D | Khác |
Khi có trên 50% Máu, tăng gấp đôi lượng Giáp và Kháng Phép cộng thêm từ trang bị này.
Mỗi 4 giây, gây sát thương phép tương đương 50% tổng Giáp và Kháng Phép hiện tại lên 2 kẻ địch gần nhất. |
|
|
D | Khác |
Các đòn đánh và Kỹ Năng sẽ Thiêu Đốt và áp dụng hiệu ứng Tê Tái lên kẻ địch trong 3 giây.
|
|
|
S | Khác |
Kỹ năng có thể gây chí mạng.
Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng. |
|
|
A | Ánh Sáng |
Nhận
Sau mỗi 2 giây, hồi lại |
|
|
S | Ánh Sáng |
Đòn Chí Mạng sẽ cho
|
|
|
C | Ánh Sáng |
30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương
|
|
|
B | Ánh Sáng |
Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong
Nhận |
|
|
S | Ánh Sáng |
Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng
|
|
|
A | Ánh Sáng |
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé
|
|
|
A | Ánh Sáng |
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận
Khi còn 40% Máu, nhận |
|
|
C | Ánh Sáng |
Nhận thêm
|
|
|
C | Ánh Sáng |
Bắt đầu giao tranh: Nhận
|
|
|
C | Ánh Sáng |
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây
|
|
|
A | Ánh Sáng |
Nhận
|
|
|
C | Ánh Sáng |
Đòn đánh cho
|
|
|
C | Ánh Sáng |
Nhận
|
|
|
S | Ánh Sáng |
Nhận 2 hiệu ứng:
Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần. |
|
|
B | Ánh Sáng |
Nhận
Mỗi 2 giây, gây |
|
|
C | Ánh Sáng |
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Phân Tách
|
|
|
S | Ánh Sáng |
Mỗi vòng: Mang 2 trang bị
? |
|
|
B | Ánh Sáng |
Nhận
|
|
|
S | Ánh Sáng |
Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng
|
|
|
B | Ánh Sáng |
Hồi lại
|
|
|
B | Ánh Sáng |
Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và
|
|
|
D | Ánh Sáng |
Đòn đánh và Kỹ Năng gây
|
|
|
B | Ánh Sáng |
Nhận
? |
|
|
C | Ánh Sáng |
Nhận
Ở cộng dồn tối đa, nhận |
|
|
S | Ánh Sáng |
Nhận thêm
|
|
|
A | Ánh Sáng |
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng
Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm |
|
|
S | Ánh Sáng |
Một lần mỗi giao tranh: Khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng
|
|
|
D | Ánh Sáng |
? |
|
|
C | Ánh Sáng |
Kỹ năng có thể gây chí mạng.
Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng. |
|
|
A | Ánh Sáng |
Nhận
|
|
|
C | Ánh Sáng |
Các đòn đánh giúp hồi lại
|
|
|
D | Ánh Sáng |
Các đòn đánh giúp hồi lại
|
|
|
A | Ánh Sáng |
30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 3 ô. Nhận
|
|
|
S | Ánh Sáng |
Kỹ năng có thể gây chí mạng.
Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng. |
|
|
S | Ánh Sáng |
? |
|
|
A | Ánh Sáng |
Nhận thêm
Đỡ Đòn/Đấu Sĩ: Nhận Xạ Thủ/Thuật Sư: Nhận thêm |
|
|
D | Khác |
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 20 Năng Lượng.
Khi còn 40% Máu, nhận 15 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 20% Máu tối đa. |
|
|
D | Ornn |
Tốc Độ Di Chuyển của chủ sở hữu bị giảm đi đáng kể.
Nhận 12% Máu tối đa, miễn nhiễm làm choáng và kéo mục tiêu hiện tại vào tầm cận chiến. |
|
|
B | Ornn |
Bắt Đầu Giao Tranh: Nếu không có đồng minh liền kề, được tăng 400 Máu, 10% Sức Mạnh Công Kích và 10% Sức Mạnh Phép Thuật.
|
|
|
S | Khác |
Hồi lại 3% Máu đã mất mỗi giây.
|
|
|
S | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đấu Sĩ. Mỗi giây, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa của chủ sở hữu trong phạm vi 1 ô.
|
|
|
B | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thuật Sĩ. Khi thi triển, nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 20% Năng Lượng tiêu hao.
|
|
|
A | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đồ Tể. Khi xuống dưới 25% Máu tối đa, nhận thêm 20 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 15% Máu tối đa.
|
|
|
C | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Chinh Phạt và 2% xác suất rơi ra 1 vàng khi chí mạng.
|
|
|
B | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Viễn Kích và +1 Tầm Đánh.
|
|
|
D | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Cực Tốc. Khi tham gia hạ gục, lướt tới mục tiêu gần nhất và hồi lại 10% Máu tối đa.
|
|
|
C | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Nhiễu Loạn. Kỹ năng gây thêm 30% sát thương phép trong 3 giây.
|
|
|
C | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Yordle.
|
|
|
D | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Xạ Thủ.
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch làm giảm Giáp của chúng đi 2. |
|
|
D | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hư Không.
|
|
|
D | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Piltover.
|
|
|
C | Ấn |
Chủ sở hữu nhận tộc/hệ Dũng Sĩ và 10% Máu tối đa của các tướng Dũng Sĩ khác khi họ hy sinh.
|
|
|
S | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Bilgewater.
|
|
|
D | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Freljord.
|
|
|
S | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Cảnh Vệ. Khi Lá Chắn trên chủ sở hữu bị vỡ, hồi máu cho tướng đó bằng 30% giá trị của Lá Chắn ban đầu.
|
|
|
A | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Pháp Sư. Khi hạ gục, hoàn trả lại 15% Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu.
|
|
|
C | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Noxus.
|
|
|
A | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Zaun.
|
|
|
A | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Ixtal.
|
|
|
D | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Ionia.
|
|
|
B | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Demacia.
|
|
|
B | Ấn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Vệ Quân.
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận thêm 35% Giáp HOẶC Kháng Phép từ mọi nguồn, phụ thuộc vào chỉ số nào cao hơn. |
|
|
A | Ornn |
Cho 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 5 Máu khi nhận sát thương, cộng dồn tối đa 35 lần.
Khi đạt cộng dồn tối đa, cho 1 vàng và tiếp tục cho thêm 1 vàng sau mỗi 12 giây. |
|
|
A | Ornn |
Nhận
Mỗi đòn đánh có 5% cơ hội rớt ra 1 vàng. |
|
|
D | Ornn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
Mỗi giây, gây sát thương phép tương đương 1% Máu tối đa của chủ sở hữu lên các kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Khi có đơn vị hy sinh trong phạm vi đó, hồi lại 2% Máu tối đa. |
|
|
C | Ornn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
Mỗi 10 đòn đánh, bắn ra một mũi tên đi xuyên qua mục tiêu hiện tại, gây 500% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản dưới dạng sát thương vật lý, giảm đi 33% với mỗi kẻ địch trúng đòn. |
|
|
B | Ornn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
Với mỗi 20 Năng Lượng đã tiêu hao, tung ra một sợi xích vào các kẻ địch gần mục tiêu hiện tại, gây ? sát thương phép. |
|
|
D | Ornn |
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
Mỗi 4 giây, chém vào các kẻ địch liền kề, gây 100% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản dưới dạng sát thương vật lý. Khi tham gia hạ gục hoặc khi chủ sở hữu lướt đi, chém lần nữa. |
|
|
A | Khác |
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa.
10% cơ hội rớt ra 1 vàng sau khi giao tranh 10 giây. |
|
|
B | Ornn |
Bắt đầu giao tranh: Kết giao ước với đồng minh nhiều Máu nhất, nếu họ hy sinh, nhận 10 Hồi Năng Lượng và 40% Sức Mạnh Phép Thuật.
Khi đồng minh dùng kỹ năng, nhận 6 Năng Lượng. Mỗi 6 giây, tạo lá chắn cho đồng minh bằng 150% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu. |
|
|
S | Khác |
Mỗi vòng: Mang 2 trang bị ngẫu nhiên.
? |
|
|
S | Khác |
Nhận 7% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.
|
|
|
A | Khác |
30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 150% Năng Lượng đã tiêu hao.
|
|
|
D | Ornn |
Các đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 2% Máu tối đa của chủ sở hữu. Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 1% Tốc Độ Đánh.
|
|
|
D | Khác |
Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 50% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 4 giây.
|
|
|
B | Khác |
Nhận 9% máu tối đa.
Sau mỗi 2 giây, hồi lại 2.5% Máu tối đa. |
|
|
C | Ornn |
Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu sau mỗi lần thi triển Kỹ Năng sẽ gây thêm ? sát thương phép.
|
|
|
B | Khác |
Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.
|
|
|
C | Ornn |
Đòn đánh của chủ sở hữu sẽ nhắm tới những kẻ địch ngẫu nhiên.
|
|
|
D | Khác |
Tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.
|
|
|
A | Ornn |
Đòn đánh gây 3% Máu tối đa của chủ sở hữu + 8% Sức Mạnh Công Kích của họ thành sát thương vật lý cộng thêm lên mục tiêu và những kẻ địch liền kề.
|
|
|
C | Khác |
Nhận 9% máu tối đa.
Giảm 5% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây |
|
|
C | Ornn |
Mỗi 3 giây, đánh cắp 5 Kháng Phép từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và gây sát thương phép tương đương ?% Kháng Phép của chủ sở hữu.
Nếu Khiên Hừng Đông đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.5 giây. |
|
|
D | Khác |
Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương trước Tướng Đỡ Đòn.
|
|
|
S | Khác |
Nhận 8% Máu tối đa.
Mỗi 2 giây, gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên 1 kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 10 giây. |
|
|
D | Khác |
Nhận 2 hiệu ứng:
Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần. |
|
|
A | Khác |
Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc và loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi.
|
|
|
C | Ornn |
Một lần mỗi giao tranh: Khi còn dưới 40% Máu, trở nên bất tử và không thể chỉ định trong 3 giây.
|
|
|
C | Khác |
Nhận 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần.
Ở cộng dồn tối đa, nhận 10% Khuếch Đại Sát Thương và đồng thời được miễn nhiễm khống chế. |
|
|
A | Ornn |
Gây sát thương phép bằng 100% sát thương hạ gục vượt trội + 100 lên 3 kẻ địch gần mục tiêu nhất.
|
|
|
D | Khác |
Đòn đánh cho 4% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 30% Tốc Độ Đánh.
|
|
|
D | Ornn |
Tăng +1 Tầm Đánh, tăng thêm 1 mỗi khi chủ sở hữu hạ gục 1 kẻ địch.
|
|
|
D | Khác |
Một lần mỗi giao tranh khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.
|
|
|
C | Ornn |
Mỗi đòn đánh thứ ba gây thêm sát thương phép bằng 30 + 40% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu lên 4 kẻ địch.
|
|
|
B | Ornn |
Nhận 40% Khuếch Đại Sát Thương lên các mục tiêu cách xa từ 4 ô trở lên.
|
|
|
A | Khác |
Bắt đầu giao tranh: Nhận 20% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.
|
|
|
D | Ornn |
Mỗi 3 giây, đánh cắp 5 Giáp từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và hồi Máu tương đương ?% Giáp của chủ sở hữu.
Nếu Khiên Hoàng Hôn đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.5 giây. |
|
|
B | Ornn |
Giảm Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu đi 10. Những lần thi triển kỹ năng tiếp theo sẽ giảm Năng Lượng tối đa đi 10%, xuống mức tối thiểu là 10.
|
|
|
A | Khác |
Nếu tướng mang nó là tướng Đỡ Đòn, hồi lại 3 - 21% Máu tối đa mỗi 2 giây (tùy theo giai đoạn). Nếu không, nhận 10%
Nếu chủ sở hữu trang bị này hy sinh, bạn lập tức thua giao tranh. |
|
|
S | Ornn |
Mỗi 3 giây, tạo Lá Chắn cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất, giá trị lá chắn bằng 70% tổng Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu trong 5 giây.
Khi bị hạ gục, trao lá chắn này cho tất cả đồng minh. |
|
|
S | Ornn |
50% lượng sát thương chủ sở hữu nhận vào sẽ được gây ra theo dạng sát thương theo thời gian trong 4 giây.
|
|
|
D | Khác |
Các đòn đánh giúp hồi lại 5 Năng Lượng.
|
|
|
D | Khác |
30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 2 ô. Tăng 25 Giáp và Kháng Phép trong 15 giây đầu giao tranh.
|
|
|
B | Ornn |
Gây sát thương phép sẽ giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 2. Nếu Kháng Phép của mục tiêu là 0, thay vào đó, tăng 2 Năng Lượng cho chủ sở hữu.
|
|
|
B | Ornn |
Sau 22 giây, tăng 100% Máu tối đa và 120% Khuếch Đại Sát Thương cho đến hết giao tranh.
|
|
|
S | Ornn |
|
|
|
A | Khác |
Các đòn đánh giúp hồi lại 2 Năng Lượng, tăng lên 4 nếu là đòn chí mạng.
|
|
|
B | Khác |
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây.
|
|
|
C | Khác |
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây.
|
|
|
B | Khác |
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa trong 8 giây.
Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm 25% Sức Mạnh Phép Thuật. |
|
|
D | Ornn |
Thu nhỏ chủ sở hữu, tăng tốc độ di chuyển và miễn nhiễm Tê Tái, Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu.
|
|
|
C | Khác |
Nhận thêm 15% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ:
Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận 45 Giáp và Kháng Phép. Các Vai Trò Khác: Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. |
|
|
S | Ornn |
Đòn đánh cho 5% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 5 đòn đánh cũng sẽ cho 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật.
|
|
|
B | Khác |
Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.
|
|
|
C | Khác |
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Phân Tách trong 3 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.
|
|
|
D | Khác |
Kỹ năng có thể gây chí mạng.
Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng. |
|
|
D | Ornn |
Đòn đánh gây thêm ? sát thương phép.
Hồi máu cho chủ sở hữu bằng 30% tổng lượng sát thương phép đã gây ra. |
|
|
B | Ornn |
Làm choáng kẻ địch sẽ triệu hồi sấm sét tấn công chúng, gây sát thương phép bằng 30% Máu tối đa của chúng.
|
|
|
B | Khác |
Nhận 10% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 18% Chống Chịu.
? |
|
|
B | Ornn |
Sau khi hạ gục mục tiêu, loại bỏ hiệu ứng bất lợi và lướt tới mục tiêu xa nhất trong vòng 4 ô. 2 đòn đánh chí mạng tiếp theo gây thêm 50% Sát Thương Chí Mạng.
|
|
|
S | Khác |
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa.
10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chiến thắng giao tranh. |
|
|
B | Khác |
Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong 18 giây.
Nhận 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. |
|
|
B | Khác |
? |
|
|
D | Ornn |
Bắt đầu giao tranh: Tích trữ 25% Máu tối đa và tích thêm 2% mỗi giây. Khi hy sinh, giải phóng sát thương phép tương đương lượng Máu đã tích trữ cho các kẻ địch trong phạm vi 4 ô.
|
|
|
C | Ornn |
Trao miễn nhiễm Làm Choáng và đòn đánh của chủ sở hữu sẽ Làm Choáng kẻ địch trong 0.80000001192093 giây.
|
|
|
A | Khác |
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa.
10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chủ sở hữu tử trận. |
|
|
D | Khác |
Nhận 15% Máu tối đa.
|
|
|
C | Ornn |
Tham gia hạ gục sẽ tăng 20 Sức Mạnh Phép Thuật, Giáp và Kháng Phép cho chủ sở hữu.
|
|
|
C | Khác |
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.
|
|
|
S | Ornn |
Các đòn đánh và kỹ năng sẽ hành quyết những kẻ địch còn dưới 12% Máu tối đa. Khi hành quyết có 33% xác suất rơi ra vàng.
|
|
|
A | Ornn |
Chủ sở hữu đội thêm 1 Mũ mỗi lần tham gia hạ gục. Chủ sở hữu nhận 0.75% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi Mũ. Mất 20% tổng số Mũ khi bị hạ gục. (Mũ: ?)
|
|
|
C | Khác |
Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 20% lượng sát thương gây ra.
|
