Volibear DTCL Mùa 16 – Đội Hình & Lên Đồ Mạnh Nhất

Volibear DTCL Mùa 16

Khám phá cách chơi đội hình Volibear DTCL mùa 16 mạnh nhất cùng cách vận hành và lên đồ Volibear tft phiên bản 15.24 tối ưu tại Thái Writer.

Tổng quan về Volibear

Chỉ Số Volibear

Thông tin Volibear DTCL
Volibear
Volibear
Freljord Freljord Đấu Sĩ Đấu Sĩ
Vàng 5
Mana 20
Tầm Đánh 1
Tier A
Thống kê Volibear
Tỉ lệ chọn Vị Trí TB Tỉ lệ thắng
9.29% 3.14 23.11%
Kỹ Năng Volibear
Bão Tố Cuồng Nộ Bão Tố Cuồng Nộ Cắn mục tiêu và đánh dấu chúng, gây ? () sát thương vật lý, tăng lên 60% nếu chúng đã bị đánh dấu. Sau khi thi triển 5 lần, nhảy tới một ô ở gần, kích hoạt Lôi Thần Giáng Thế và gây ? () sát thương vật lý lên các kẻ địch trong phạm vi 2 ô.

Lôi Thần Giáng Thế: Nhận 600 Máu và 50% Tốc Độ Đánh. Mỗi 2 giây, triệu hồi một tia sét lên kẻ địch ở gần, gây ? () sát thương phép. Khi tham gia hạ gục, triệu hồi một tia sét lên các kẻ địch đã ngã xuống.

Lên đồ Volibear

Trang bị Vị trí TB Tỉ lệ chọn
Huyết Kiếm Móng Vuốt Sterak Quyền Năng Khổng Lồ
3.14 1.30%
Huyết Kiếm Quyền Năng Khổng Lồ Bàn Tay Công Lý
3.59 0.43%
Huyết Kiếm Móng Vuốt Sterak Bàn Tay Công Lý
2.94 0.36%
Huyết Kiếm Áo Choàng Thủy Ngân Móng Vuốt Sterak
2.96 0.31%
Móng Vuốt Sterak Quyền Năng Khổng Lồ Bàn Tay Công Lý
3.23 0.29%

Đội Hình Volibear

Đội hình
Sett
Tahm Kench
Nautilus
Volibear
Shyvana
Ornn
Fiddlesticks
Miss Fortune
Kindred
Azir
Trang bị ưu tiên
Súng Kíp Thuyền Phó Vô Cực Kiếm Huyết Kiếm
Lõi Nâng Cấp
Kiên Nhẫn Học Tập Hạ Đo Ván Đam Mê Kiếm Khuyến Mãi Kinh Nghiệm Đầu Tư++
Du0169ng Su0129
2
Dũng Sĩ 246
Bilgewater
3
Bilgewater 35710
Cu1ea3nh Vu1ec7
2
Cảnh Vệ 2345
u0110u1ea5u Su0129
2
Đấu Sĩ 246
Phu00e0m u0102n
1
Phàm Ăn 1
Vu0129nh Hu1eb1ng
1
Vĩnh Hằng 1
Thu1ea7n Ru00e8n
1
Thần Rèn 1
Long Nu1eef
1
Long Nữ 1
Hou00e0ng u0110u1ebf
1
Hoàng Đế 1
Bu00f9 Nhu00ecn
1
Bù Nhìn 1
u0110u1ea1i Ca
1
Đại Ca 1
Freljord
1
Freljord 357
Xu1ea1 Thu1ee7
1
Xạ Thủ 24
Cu1ef1c Tu1ed1c
1
Cực Tốc 2345
Nhiu1ec5u Lou1ea1n
1
Nhiễu Loạn 24
Shurima
1
Shurima 234
Chinh Phu1ea1t
1
Chinh Phạt 2345
Ionia
1
Ionia 35710
Tướng chủ chốt
Nautilus Nautilus
Găng Dã Thú Găng Dã Thú
Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp
Vuốt Rồng Vuốt Rồng
Tahm Kench Tahm Kench
Vitamin C Vitamin C
Trái Tim Kiên Định Trái Tim Kiên Định
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Miss Fortune Miss Fortune
Dao Tử Sĩ Dao Tử Sĩ
Đồng Vàng May Mắn Đồng Vàng May Mắn
Súng Kíp Thuyền Phó Súng Kíp Thuyền Phó
Kindred Kindred
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Thịnh Nộ Thủy Quái Thịnh Nộ Thủy Quái
Azir Azir
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech
Đội hình
Braum
Volibear
Kobuko & Yuumi
Sejuani
Ornn
Lissandra
Zilean
Anivia
Kennen
Freljord
5
Freljord 357
Thuu1eadt Su0129
4
Thuật Sĩ 24
Yordle
2
Yordle 246810
Vu1ec7 Quu00e2n
2
Vệ Quân 246
u0110u1ea5u Su0129
2
Đấu Sĩ 246
Cu1ea3nh Vu1ec7
2
Cảnh Vệ 2345
Thu1ea7n Ru00e8n
1
Thần Rèn 1
Giu00e1m Hu1ed9
1
Giám Hộ 1
Ionia
1
Ionia 35710
Tướng chủ chốt
Braum Braum
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
Lissandra Lissandra
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Volibear Volibear
Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak
Quyền Năng Khổng Lồ Quyền Năng Khổng Lồ
Zilean Zilean
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello
Mũ Thích Nghi Mũ Thích Nghi
Đội hình
Ornn
Braum
Brock
Skarner
Kobuko & Yuumi
Volibear
Milio
Zilean
Lissandra
Ixtal
3
Ixtal 357
Thuu1eadt Su0129
4
Thuật Sĩ 24
u0110u1ea5u Su0129
2
Đấu Sĩ 246
Freljord
3
Freljord 357
Cu1ea3nh Vu1ec7
2
Cảnh Vệ 2345
Thu1ea7n Ru00e8n
1
Thần Rèn 1
Giu00e1m Hu1ed9
1
Giám Hộ 1
Yordle
1
Yordle 246810
Tướng chủ chốt
Brock Brock
Huyết Kiếm Huyết Kiếm
Kiếm Tử Thần Kiếm Tử Thần
Móng Vuốt Sterak Móng Vuốt Sterak
Braum Braum
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp
Giáp Vai Nguyệt Thần Giáp Vai Nguyệt Thần
Zilean Zilean
Bùa Xanh Bùa Xanh
Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin
Trượng Hư Vô Trượng Hư Vô
Đội hình
Shen
Illaoi
Volibear
Sion
Ngộ Không
Kobuko & Yuumi
Bard
Aphelios
Trang bị ưu tiên
Cuồng Đao Guinsoo Vô Cực Kiếm Quyền Trượng Thiên Thần Áo Choàng Lửa Bùa Xanh
Lõi Nâng Cấp
Cuộc Thi Nâng Tạ Vé Kim Cương Cầu Hồi Phục II
u0110u1ea5u Su0129
6
Đấu Sĩ 246
u00d4ng Bu1ee5t
1
Ông Bụt 1
Targon
1
Targon 1
Bilgewater
1
Bilgewater 35710
Ionia
2
Ionia 35710
Noxus
1
Noxus 35710
Thuu1eadt Su0129
1
Thuật Sĩ 24
Yordle
1
Yordle 246810
Freljord
1
Freljord 357
Tướng chủ chốt
Sion Sion
Áo Choàng Lửa Áo Choàng Lửa
Giáp Tâm Linh Giáp Tâm Linh
Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog
Bard Bard
Bùa Xanh Bùa Xanh
Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch
Quyền Trượng Thiên Thần Quyền Trượng Thiên Thần
Aphelios Aphelios
Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo
Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm
Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ

Hệ/Tộc Volibear

Freljord Freljord
Triệu hồi 1 Tòa Tháp Băng. Đồng minh đứng trước tòa tháp nhận thêm Máu, đồng minh đứng sau nhận Khuếch Đại Sát Thương.

Tướng Freljord nhận thêm ?% hiệu ứng.



  • 3 8% , 10%
  • 5 Hai Tòa Tháp. 12% , 16%
  • 7 Tòa Tháp làm choáng kẻ địch khi bị hạ trong 1.5 giây. 16% , 22% .
Đấu Sĩ Đấu Sĩ
Đội của bạn nhận 150 Máu tối đa. Tướng Đấu Sĩ nhận được nhiều hơn.

  • 2 25%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *