Kobuko
Tổng quan về Kobuko
Chỉ Số Kobuko
| Thông tin Kobuko DTCL | |||
|---|---|---|---|
|
Kobuko
|
|||
| Vàng | 2 | ||
| Mana |
|
||
| Tầm Đánh | 1 | ||
| Tier | D | ||
| Kỹ Năng Kobuko | |||
|
|
Nhận |
||
Đội Hình Kobuko
Đội hình Kobuko đang được cập nhật...
Hệ/Tộc Kobuko
Đội của bạn nhận 100 Máu.
Tướng Hạng Nặng nhận thêm Máu và Sức Mạnh Công Kích tương đương một phần Máu của họ.
Tướng Hạng Nặng nhận thêm Máu và Sức Mạnh Công Kích tương đương một phần Máu của họ.
-
2
20%
| 0.20000000298023%
đến
Tộc hệ này chỉ kích hoạt khi bạn có đúng 1 hoặc 4 tướng Sensei khác nhau.
Kobuko: 6% Giảm Sát thương
Udyr: 8% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật
Yasuo: 10% Tốc Độ Đánh
Ryze: Đòn đánh cho thêm 2 Năng Lượng
- 1 (1) Các tướng đồng minh nhận hiệu ứng thưởng
- 2 (4) Các tướng Sensei nhận toàn bộ hiệu ứng thưởng và được nâng cấp kỹ năng. Các đồng minh khác không nhận được gì.

Aatrox
Darius
Jayce
Kobuko
Poppy
Zac
Ryze
Udyr
Yasuo