Bản Cập Nhật DTCL 16.1 – TFT mùa 16

Bản Cập Nhật DTCL 16.1

Bản cập nhật DTCL 16.1 ngày 03/12/2025 mang đến loạt chỉnh sửa quan trọng về tướng và tộc – hệ để tái cân bằng meta tft đầu mùa 16.

Tóm tắt nội dung

Hệ Thống

Cơ Chế Mở Khóa Tướng

Cơ chế Mở Khóa Tướng chính thức bổ sung 40 tướng đặc biệt vào bể tướng, giúp tăng cơ hội xuất hiện trong cửa hàng. Các tướng này ban đầu sẽ có biểu tượng “khóa” và sẽ được đưa vào cửa hàng ngay ở ô ngoài cùng bên phải sau lần làm mới tiếp theo khi bạn mở khóa.

Tướng đã mở khóa vẫn dùng chung bể tướng với người chơi khác, có số lượng bản sao như tướng bình thường. Nếu bạn liên tục bỏ qua không mua, tỉ lệ xuất hiện của tướng đó sẽ giảm xuống tối thiểu 20%, giúp cửa hàng ưu tiên hiện tướng bạn cần. Khi mua hoặc đặt lên bàn, tỉ lệ sẽ trở lại bình thường.

Việc lên 3 sao tướng mở khóa vẫn khó tương đương tướng thường, đặc biệt với tướng 4–5 vàng do số bản sao trong bể tướng hạn chế. Các tướng mở khóa không được giữ giữa các trận.

Cửa hàng Bilgewater hoạt động như cửa hàng thông thường — tướng Bilgewater xuất hiện sẽ tạm thời rời bể tướng và trở lại khi làm mới.

Sát Thương Lên Người Chơi

  • Sát Thương Cơ Bản – Sát Thương Lên Người Chơi (Cố Định) Giai Đoạn 3: 5 ⇒ 6
  • Sát Thương Cơ Bản – Sát Thương Lên Người Chơi (Cố định) Giai Đoạn 4: 8 ⇒ 7

Kinh Nghiệm Để Lên Cấp

  • ĐKN lên 8: 48 ⇒ 60
  • ĐKN lên 9: 76 ⇒ 68
  • ĐKN lên 10: 84 ⇒ 68

Tỉ Lệ Cửa Hàng

  • Cấp 8: 17/24/32/24/3% ⇒ 15/20/32/30/3%
  • Cấp 9: 12/18/25/33/12% ⇒ 10/17/25/33/15%

Vòng Đi Chợ

  • Tỷ Lệ Xuất Hiện 1x Xẻng/Chảo Trong Vòng Đi Chợ Giai Đoạn 2 & 4: 11% ⇒ 15%
  • Tỷ Lệ Xuất Hiện 3x Xẻng/Chảo Trong Vòng Đi Chợ Giai Đoạn 2 & 4: 1% ⇒ 3%
  • Tỷ Lệ Xuất Hiện 1x Xẻng/Chảo Trong Vòng Đi Chợ Giai Đoạn 3: 12% ⇒ 15%

Vai Trò

  • Sát thủ sẽ được giảm 15% sát thương nhận phải từ mọi kẻ địch ngoại trừ mục tiêu hiện tại

Vòng Kỳ Ngộ Khai Cuộc

  • Gala Hoàng Kim (6,2%): Twisted Fate sẽ tung ra toàn bộ các Nâng Cấp bậc Vàng.
  • Tổ Đội Lăng Kính (4,1%): Seraphine biến tất cả Nâng Cấp trong trận đấu này thành bậc Kim Cương.
  • Kết Thúc Tối Thượng (4,1%): Zilean dùng quyền năng thời gian để biến Nâng Cấp cuối cùng thành Kim Cương trong trận này.
  • Mở Đầu Với Nâng Cấp Kim Cương (4,1%): Màn xuất hiện của Galio biến nâng cấp đầu tiên trong trận này thành bậc Kim Cương.
  • Khởi Đầu Với Tướng 3 Vàng (7,2%): Khởi đầu với 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên trong trận này.
  • Khởi Đầu Với Tướng 2 Vàng (4,1%): Khởi đầu với 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên trong trận này.
  • Nâng Cấp Khởi Điểm (6,2%): Ekko nâng cấp tướng khởi đầu của bạn lên 2 sao.
  • Gói Trang Bị Thành Phần (6,2%): Poppy trao cho bạn 2 gói trang bị thành phần.
  • Đầm Cua (6,2%): Sứ Giả Khe Nứt lấp đầy sân đấu với những con cua mang đầy phần thưởng.
  • Đăng Ký Báu Vật (5,2%): Zoe sẽ mang đến cho bạn những phần thưởng cực kỳ đa dạng khi khởi đầu mỗi giai đoạn!
  • Bộ Sưu Tập Ấn (4,1%): Ryze mang đến cho bạn 3 Ấn ngẫu nhiên để bắt đầu hành trình.
  • Gói Đăng Ký Vàng (5,2%): Tahm Kench cho bạn vàng vào khởi đầu mỗi giai đoạn.
  • Hoán Đổi Vòng Nâng Cấp (6,2%): LeBlanc thao túng các Nâng Cấp để chúng được xuất hiện sớm hơn trong trận này.
  • Không có vòng kỳ ngộ (5,2%): Quả là một ngày yên bình tại Runeterra. Trận này không có Vòng Kỳ Ngộ.
  • Vực Gió Hú (7,2%): Nhận 5 tướng 1 vàng ngẫu nhiên để chiến đấu trên Vực Gió Hú.
  • Cao Thủ Đối Đầu (7,2%): 2 người chơi sống sót cuối cùng nhận 70 vàng để có một trận quyết chiến sinh tử.
  • Võ Đài Đấu Sĩ (6,2%): Draven sẽ tưởng thưởng vàng cho các đấu sĩ mỗi khi có người chơi bị loại.
  • Biệt Đội Trinh Sát (5,2%): Biệt đội trinh sát của Teemo đã tìm thấy +1 lượt đổi lại Nâng Cấp cho tất cả các nâng cấp.

Thay Đổi Lớn

Xoay Vòng Nâng Cấp: Loại Bỏ

  • Kim Long Lấp Lánh
  • Bội Phẩm! và Bội Phẩm!+
  • Cái Giá Phải Trả
  • Vũ Công Phụ Họa
  • Linh Hồn Rực Cháy
  • Dựa Hơi II (Dựa Hơi I vẫn tồn tại với cái tên “Dựa Hơi”)
  • Cuồng Huyết
  • Ân Chủ Của Bụt
  • Leo Hạng I/II
  • Nhà Máy Nhân Bản
  • Vương Miện Bảo Hộ
  • Trí Tuệ Siêu Công Nghệ I/II
  • Đầu Tư Đa Dạng I/II
  • Tà Ác Vô Lường
  • Thăng Hoa Tột Đỉnh
  • Hình Nhân Sinh Vàng
  • Nhiệm Vụ Tích Vàng
  • Ánh Trăng Vĩ Đại
  • Gió Lốc
  • Chiến Thuật Đầu Tư I/II
  • Nhà Sưu Tầm Trang Bị
  • Thịnh Nộ Thủy Quái
  • Mở Rộng Đội Hình
  • Nguyệt Tộc
  • Ánh Nhìn Xuyên Thấu
  • Máy Xoay Bài Tự Động Bỏ Túi
  • Lò Rèn Siêu Linh
  • Cơn Mưa Vàng+ (Cơn Mưa Vàng vẫn tồn tại)
  • Tận Dụng Lượt Đổi
  • Tốt Thí
  • Vận Mệnh Bạc++
  • Quét Sạch Bảng Điểm
  • Lõi Tesla
  • Kẻ Trộm Mộ I/II
  • Hút Sinh Lực
  • Liên Hoa Thủy I/II
  • Trẻ, Khỏe & Tự Do

Nâng Cấp Trở Lại

  • Băng Trộm II giờ sẽ có phiên bản + và ++ và chỉ có thể xuất hiện trong một vài vòng đấu riêng biệt
  • Băng Trộm giờ sẽ cho một găng đạo tặc nữa sau một thời gian
  • Băng Trộm II (2-1): Sau 8 giao tranh người chơi (giai đoạn 3-5)
  • Băng Trộm II+ (3-2): Sau 6 giao tranh người chơi (giai đoạn 4-3)
  • Băng Trộm II++ (4-2): Sau 3 giao tranh người chơi (giai đoạn 4-6)
  • Tất cả các phiên bản của Băng Trộm II đều là độc lập và không xuất hiện trùng nhau
  • Trang Bị Đầy Đủ không còn có giới hạn tướng nữa
  • Vật phẩm tạm thời từ Trang Bị Đầy Đủ giờ sẽ hoàn toàn ngẫu nhiên thay vì được điều chỉnh theo vai trò của tướng
  • Trang Bị Đầy Đủ giờ cũng sẽ cho ngay lập tức 2 trang bị thành phần
  • Phước Lành Vũ Trụ I/II/III – Hút Máu Toàn Phần: 10/15/25% ⇒ 12/18/25%
  • Phước Lành Vũ Trụ I/II/III – Giáp: 200/300/400 ⇒ 200/400/1.000
  • Động Cơ Tăng Tốc không còn khả dụng ở 2-1
  • Hình Nộm Thử Nghiệm Va Chạm
  • Vương Miện Hắc Hóa giờ sẽ cho đội của bạn 4% Chống Chịu
  • Khảm Bảo Thạch I không còn khả dụng ở 2-1
  • Khảm Bảo Thạch I – Tỉ Lệ Chí Mạng: 15% ⇒ 20%
  • Khảm Bảo Thạch II không còn khả dụng ở 2-1
  • Khảm Bảo Thạch II giờ sẽ tăng thêm 10% Sát Thương Chí Mạng
  • Giáp Tự Chế I/II
  • NHẮM MẮT CHƠI BỪA: Thay vì cộng thẳng chỉ số cho từng tướng, lượng chỉ số thưởng giờ sẽ trở thành một hiệu ứng lan tỏa toàn đội và tăng dần sau mỗi giao tranh. Chỉ số cộng thêm giờ được áp dụng cho toàn đội thay vì chỉ cho các tướng, đồng nghĩa rằng cả Hình Nhân lẫn các đơn vị được triệu hồi cũng sẽ được cường hóa.
  • NHẮM MẮT CHƠI BỪA – Máu mỗi vòng đấu: 14 Máu cố định ⇒ 1% Máu
  • Trên Đà Phát Triển
  • Khổng Lồ Ngoại Cỡ

Điều Chỉnh Nâng Cấp: Bậc Bạc

  • Bạn Thân I giờ sẽ không còn xuất hiện ở vòng 2-1
  • Bạn Thân I – Tốc Đánh & Giáp: 12 ⇒ 10
  • Tiến Hóa Bất Định – Máu: 100 ⇒ 80
  • Tiến Hóa Bất Định – SMCK/SMPT/Tốc Đánh: 10% ⇒ 8%
  • Hình Nhân Hóa – Máu Mỗi Giai đoạn: 1.000 ⇒ 1.200
  • Ăn Miếng Trả Miếng+ – Lượt Hy Sinh Yêu Cầu: 16 ⇒ 18
  • Lấy Công Bù Thủ I – Máu Khởi Đầu: 90% ⇒ 75%
  • Lấy Công Bù Thủ I – Khuếch Đại Sát Thương: 13% ⇒ 17%
  • Kho Báu Sắt – Vàng: 4 ⇒ 3
  • Hộ Pháp I – Giá Trị Lá Chắn: 145 ⇒ 130
  • Đồ Vương giờ sẽ cho 1 vàng mỗi giao tranh người chơi bất kể kết quả giao tranh ra sao
  • Hướng Đến Hồi Kết – Vàng: 33 ⇒ 36
  • Lò Rèn Tiềm Ẩn – Số lượt chờ: 8 ⇒ 10
  • Giả Dược+ – Vàng: 15 ⇒ 14
  • Làm Nóng I giờ sẽ không còn xuất hiện ở vòng 3-2
  • Tận Dụng Lượt Đổi – Vàng: 3 ⇒ 1
  • Xúc Xắc Vô Tận I – Lượt đổi: 11 ⇒ 10
  • Sức Sống Mới I không còn xuất hiện ở vòng 2-1
  • Vận Mệnh Bạc – Vàng: 3 ⇒ 2
  • Kẻ Sống Sót giờ sẽ cho 3 vàng ngay lập tức
  • Kẻ Sống Sót – Vàng: 92 ⇒ 100

Điều Chỉnh Nâng Cấp: Bậc Vàng

  • Aura Farming – Vòng Mở Khóa: 4-3 ⇒ 4-5
  • Bạn Thân II giờ sẽ không còn xuất hiện ở vòng 2-1
  • Bạn Thân II – Giáp: 20 ⇒ 18
  • Dựa Hơi II – Giảm Sát Thương: 10% ⇒ 13%
  • Tất Tay Bậc Đồng I – Khuếch Đại Sát Thương Mỗi Tộc/hệ: 3% ⇒ 2,5%
  • Giọt Lệ Bi Ai – Thời Gian Trễ: 15 ⇒ 10 giây
  • Kỷ Nguyên – Lượt đổi mỗi Giai Đoạn: 2 ⇒ 3
  • Lựa Chọn Độc Quyền – Vàng: 5 ⇒ 10
  • Tăng Trưởng Bùng Nổ giờ sẽ cho XP ngay lượt bạn chọn
  • Tăng Trưởng Bùng Nổ – Vòng Đấu Bổ Sung: 4 ⇒ 3
  • Tăng Trưởng Bùng Nổ – XP Đã Cho: 8 ⇒ 7 (tổng: 32 trong 4 lượt ⇒ 28 trong 3 lượt)
  • Tăng Trưởng Bùng Nổ+ giờ sẽ cho XP ngay lượt bạn chọn
  • Tăng Trưởng Bùng Nổ+ – Vòng Đấu Bổ Sung: 4 ⇒ 3
  • Tăng Trưởng Bùng Nổ+ – XP Đã Cho: 11 ⇒ 10 (tổng: 44 trong 4 lượt ⇒ 40 trong 3 lượt)
  • Lấy Công Bù Thủ II – Máu Khởi Đầu: 90% ⇒ 75%
  • Lấy Công Bù Thủ II – Khuếch Đại Sát Thương: 20% ⇒ 30%
  • Vận Mệnh Vàng – Vàng: 4 ⇒ 3
  • Thương Vụ Khó Xơi – Máu: 4 ⇒ 6
  • Thương Vụ Khó Xơi – Vàng: 9 ⇒ 10
  • Cầu Hồi Phục II – Hồi Máu: 400 ⇒ 440
  • Cầu Hồi Phục II không còn xuất hiện ở vòng 2-1
  • Ván Cờ May Rủi – Máu mỗi lượt đổi: 7 ⇒ 8
  • Túi Đồ Siêu Hùng++ – Vàng: 13 ⇒ 10
  • Sét Cao Thế – Phần Trăm Tăng Thêm: 15% ⇒ 20%
  • Sống Vội – Vàng trao ngay lập tức: 3 ⇒ 5
  • Sống Vội giờ sẽ cho 2 XP một lượt
  • Hộ Pháp II – Giá Trị Lá Chắn: 230 ⇒ 210
  • Nắm Rõ Đối Thủ giờ sẽ cho phép bạn nhìn thấy chính xác đối thủ bạn sẽ gặp kế tiếp
  • Cứu Trong Gang Tấc không còn khả dụng ở 2-1
  • Cứu Trong Gang Tấc – Hồi máu: 22% ⇒ 20%
  • Đo Ni Đóng Giày+ giờ sẽ cho thêm 1 chiếc Găng Đấu Tập nữa sau 2 giao tranh người chơi
  • Sảnh Đông Đúc – Bậc: Kim Cương ⇒ Vàng
  • Sảnh Đông Đúc giờ sẽ gây sát thương phép cố định, tăng dần theo SMCK và SMPT
  • Sảnh Đông Đúc giờ sẽ bắn ra 2 đường đạn thay vì 1
  • Âm Thầm Thoái Lui – Vàng: 16 ⇒ 24
  • Hàng Chờ Pandora – Bậc: Bạc ⇒ Vàng
  • Hàng Chờ Pandora không còn xuất hiện ở vòng 4-2
  • Hàng Chờ Pandora giờ sẽ cho thêm 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ
  • Hàng Chờ Pandora – Vàng: 5 ⇒ 4
  • Ăn Trộm giờ sẽ có thêm hiệu ứng. Lần đầu tiên bạn nhận được số lượng tướng trị giá 30 vàng với Ăn Trộm, nhận 1 Găng Đạo Tặc.
  • Ăn Trộm: Nếu tướng đầu tiên bị hạ gục là một tướng bạn chưa Mở Khóa, bạn sẽ nhận được lượng vàng tương ứng với giá trị của tướng đó.
  • Hào Quang Nhân Vật Chính – Giáp/Kháng Phép Ban Đầu: 10 ⇒ 8
  • Làm Nóng II giờ sẽ không còn xuất hiện ở vòng 3-2
  • Làm Nóng II – Máu mỗi cộng dồn: 45 ⇒ 50
  • Vượt Thời Gian – XP: 28 ⇒ 32

Điều Chỉnh Nâng Cấp: Bậc Kim Cương

  • Cái Giá Phải Trả – XP: 4 ⇒ 12
  • Đam Mê Đai Lưng – Đai Lưng Nhận Được: 5 ⇒ 4
  • Đam Mê Đai Lưng – Máu Cộng Thêm: 60 ⇒ 75
  • Tất Tay Bậc Đồng II Khuếch Đại Sát Thương Mỗi Tộc/Hệ: 3% ⇒ 2,5%
  • Tất Tay Bậc Đồng II – Chống Chịu Mỗi Tộc/Hệ: 1,5% ⇒ 2%
  • Kho Báu Chôn Giấu giờ sẽ chỉ khả dụng ở 2-1
  • Triệu Gọi Hỗn Mang – Phần Thưởng Mới; 6 trang bị thành phần riêng biệt, Xẻng Vàng + Chảo Vàng + 2 Gói Trang Bị Thành Phần, Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn + 15 vàng + 1 Nam Châm, 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh + 1 Trứng Vàng
  • Triệu Gọi Hỗn Mang – Loại Bỏ Các Phần Thưởng: 3x Kính Nhắm Thiện Xạ, 3x Thần Búa Tiến Công, 5 Ấn Ngẫu Nhiên, tướng 3 vàng 3 sao và 20 vàng
  • Triệu Gọi Hỗn Mang – Người Đá Ngẫu Nhiên – Thưởng Chỉ Số: SMCK cộng thêm: 0% ⇒ 30%, Chống Chịu cộng thêm: 25 ⇒ 40
  • Triệu Gọi Hỗn Mang – Người Đá Đánh Xa: Tốc Đánh: cộng thêm 50% ⇒ cơ bản 20% (0,75 Tốc Đánh)
  • Triệu Gọi Hỗn Mang – Người Đá Đánh Xa – Tạo Tác: Kính Nhắm Thiện Xạ ⇒ Đại Bác Liên Thanh
  • Triệu Gọi Hỗn Mang – Người Đá Đánh Xa: Mặc định tăng thêm 3 Tầm Đánh
  • Triệu Gọi Hỗn Mang – Người Đá Chủ Lực Cận Chiến: Tốc Đánh: cộng thêm 50% ⇒ cơ bản 20% (0,75 Tốc Đánh)
  • Triệu Gọi Hỗn Mang – Người Đá Chủ Lực Cận Chiến: Trang Bị Hoàn Chỉnh: Áo Choàng Thủy Ngân ⇒ Huyết Kiếm
  • Triệu Gọi Hỗn Mang – Người Đá Chủ Lực Cận Chiến: Tạo Tác: Vũ Khúc Tử Thần ⇒ Găng Đấu Sĩ
  • Triệu Gọi Hỗn Mang – Người Đá Chủ Lực Cận Chiến: Ánh Sáng: Móng Vuốt Sterak ⇒ Quyền Năng Khổng Lồ
  • Triệu Gọi Hỗn Mang – Người Đá Đỡ Đòn: Tạo Tác: Dây Chuyền Tự Lực ⇒ Bất Khuất
  • Kiếm Tử Thần – Bậc: Vàng ⇒ Kim Cương
  • Kiếm Tử Thần – 1% SMCK mỗi 5 mạng hạ gục ⇒ 2% SMCK mỗi 3 mạng hạ gục
  • Mũ Tử Thần – Bậc: Vàng ⇒ Kim Cương
  • Mũ Tử Thần – 1% SMPT mỗi 4 mạng hạ gục ⇒ 2% SMPT mỗi 3 mạng hạ gục
  • Điều chỉnh kích cỡ tăng tiến của To Lớn & Mạnh Mẽ
  • To Lớn & Mạnh Mẽ không còn xuất hiện ở 2-1
  • To Lớn & Mạnh Mẽ – Máu Cố Định: 300 ⇒ 200
  • To Lớn & Mạnh Mẽ – % Máu: 4% ⇒ 10%
  • Thích Mở Rộng – Vàng: 15 ⇒ 12
  • Thích Mở Rộng – XP mỗi lượt: 4 ⇒ 5
  • Giữ Vững Hàng Ngũ giờ được bổ sung khả dụng ở 3-2
  • Hiệu ứng cường hóa của Giữ Vững Hàng Ngũ giờ sẽ được cập nhật ngay trong Giai Đoạn Dàn Trận khi người chơi di chuyển đơn vị. Hiệu ứng hình ảnh đã được bổ sung để thể hiện rằng các đơn vị đang được cường hóa
  • Giữ Vững Hàng Ngũ – Mục Tiêu Cường Hóa: Hàng sau ⇒ 2 hàng sau
  • Giữ Vững Hàng Ngũ giờ tính cả các đơn vị được triệu hồi như Hình Nhân vào số lượng đơn vị hàng trước, đồng thời những đơn vị này cũng sẽ nhận được cường hóa.
  • Đầu Tư giờ sẽ tính số lần đổi miễn phí dựa trên lượng vàng của người chơi trước khi họ nhận vàng của vòng đấu.
  • Vận Mệnh Kim Cương – Vàng: 5 ⇒ 4
  • Vận Mệnh Kim Cương+ giờ sẽ khả dụng ở 3-2, cho 10 vàng
  • Chất Lượng Hơn Số Lượng – Máu Cộng Thêm: 4% ⇒ 7%
  • Tín Đồ Mua Sắm giờ sẽ có biểu tượng mới
  • Đam Mê Kiếm – Kiếm: 5 ⇒ 4
  • Đam Mê Kiếm – Tốc Đánh Mỗi Kiếm: 2% ⇒ 3%
  • Khổng Lồ Tí Hon – Vàng Mỗi Vòng: 1 ⇒ 2
  • Nhỏ Mà Có Võ không còn xuất hiện ở 2-1
  • Đam Mê Gậy – Số Gậy: 5 ⇒ 4
  • Đam Mê Gậy – Tốc Đánh Mỗi Gậy: 5% ⇒ 7%

Trang Bị

  • Mũ Thích Nghi – Hồi Năng Lượng: 2 ⇒ 3
  • Mũ Thích Nghi – Đỡ Đòn & Đấu Sĩ – Giáp/Kháng Phép: 35 ⇒ 45
  • Huyết Kiếm – SMCK/SMPT: 20% ⇒ 15%
  • Áo Choàng Gai – % Máu: 7% ⇒ 9%
  • Áo Choàng Gai – Giảm Sát Thương Đòn Đánh: 8% ⇒ 5%
  • Giáp Vai Nguyệt Thần – Máu: 150 ⇒ 250
  • Kích hoạt Áo Choàng Bóng Tối sẽ không còn thanh tẩy các hiệu ứng gây sát thương theo thời gian
  • Diệt Khổng Lồ – SMCK/SMPT: 20 ⇒ 15
  • Thịnh Nộ Thủy Quái – Tốc Độ Đánh cộng thêm: 40% ⇒ 30%
  • Thịnh Nộ Thủy Quái – SMCK với mỗi Đòn Đánh: 4% ⇒ 3,5%
  • Ngọn Giáo Shojin – SMPT: 10% ⇒ 15%
  • Móng Vuốt Sterak – Thời Gian Tác Dụng Lá Chắn: 5 giây ⇒ 4 giây
  • Giáp Máu Warmog – Máu: 600 ⇒ 500
  • Giáp Máu Warmog – Máu tối đa: 12% ⇒ 15%

Trang Bị Ánh Sáng

  • Mũ Thích Nghi – Hồi Năng Lượng: 4 ⇒ 6
  • Mũ Thích Nghi – Xạ Thủ & Thuật Sư – SMCK/SMPT: 60% ⇒ 30%
  • Quyền Trượng Thiên Thần – SMPT Cơ Bản: 55% ⇒ 60%
  • Quyền Trượng Thiên Thần – Kích Hoạt: 35 SMPT mỗi 4 giây ⇒ 40 SMPT mỗi 5 giây
  • Huyết Kiếm – SMCK/SMPT: 45% ⇒ 30%, Kháng Phép: 20 ⇒ 40
  • Huyết Kiếm – Giáp: 40% ⇒ 50%
  • Áo Choàng Gai – Giáp: 100 ⇒ 130, Máu tối đa: 15% ⇒ 18%
  • Áo Choàng Gai – Giảm Sát Thương Đòn Đánh: 25% ⇒ 10%
  • Áo Choàng Gai – Sát Thương Khi Kích Hoạt: 175 ⇒ 200
  • Kiếm Tử Thần – SMCK: 105% ⇒ 110%
  • Vuốt Rồng – Kháng Phép: 115 ⇒ 150, Máu tối đa: 15% ⇒ 18%, Hồi Máu: 10% ⇒ 5%
  • Áo Choàng Bóng Tối – Giáp: 20 ⇒ 40
  • Khi kích hoạt sẽ không còn thanh tẩy các hiệu ứng gây sát thương theo thời gian
  • Giáp Vai Nguyệt Thần – Kháng Phép Cơ Bản: 30 ⇒ 40
  • Giáp Vai Nguyệt Thần – Giáp/Kháng Phép cộng thêm: 70 ⇒ 50
  • Thú Tượng Thạch Giáp – Máu: 250 ⇒ 200, Giáp/Kháng Phép mỗi mục tiêu: 15 ⇒ 20
  • Thú Tượng Thạch Giáp – Xóa bỏ Hồi Phục Máu
  • Diệt Khổng Lồ – SMCK/SMPT: 50% ⇒ 30%, Tốc Đánh: 20% ⇒ 30%, Khuếch Đại Sát Thương: 20% ⇒ 30%, Khuếch Đại Sát Thương & Đỡ Đòn Cộng Thêm: 25% ⇒ 30%
  • Cuồng Đao Guinsoo – SMPT: 30% ⇒ 20%, Tốc Độ Đánh Cơ Bản: 25% ⇒ 20%, Tốc Đánh Cộng Dồn: 13% ⇒ 14%
  • Bàn Tay Công Lý – SMCK/SMPT: 35% ⇒ 30%, Hút Máu Toàn Phần: 20% ⇒ 24%
  • Kiếm Súng Hextech – Hồi Năng Lượng: 1 ⇒ 2
  • Vô Cực Kiếm, SMCK: 65% ⇒ 75%
  • Nỏ Sét – Tầm Giật Điện: 3 ⇒ 2, Sát Thương Giật: 200% ⇒ 300%
  • Xóa bỏ Hồi Phục Máu
  • Găng Bảo Thạch – SMPT: 70% ⇒ 75%
  • Thịnh Nộ Thủy Quái – Kháng Phép: 20 ⇒ 40, Tốc Đánh: 25% ⇒ 20%, SMCK cộng dồn: 7% ⇒ 8%, Tốc Đánh cộng thêm: 80% ⇒ 60%
  • Cung Xanh – Tốc Đánh: 25% ⇒ 40%, Chí Mạng: 55% ⇒ 40%
  • Quỷ Thư Morello – Máu: 150 ⇒ 300, SMPT: 50% ⇒ 40%, Hồi Năng Lượng: 3 ⇒ 2, Thời Gian Thiêu Đốt: 8 ⇒ 10 giây
  • Nanh Nashor – Tốc Đánh: 10% ⇒ 20%, Máu: 200 ⇒ 300, Chí Mạng: 35% ⇒ 40%
  • Lời Thề Hộ Vệ – Năng Lượng Khởi Đầu Cộng Thêm: 20 ⇒ 40, Năng Lượng Khi Kích Hoạt: 20 ⇒ 30, Khiên Máu: 45% ⇒ 40%
  • Áo Choàng Thủy Ngân – Kháng Phép: 30% ⇒ 40%, Tốc Đánh: 40% ⇒ 30%
  • Mũ Phù Thủy Rabadon – SMPT: 80 ⇒ 100, Khuếch Đại Sát Thương: 50% ⇒ 30%
  • Bùa Đỏ – Tốc Đánh: 65% ⇒ 90%, Khuếch Đại Sát Thương: 10% ⇒ 6%
  • Ngọn Giáo Shojin – SMPT: 25% ⇒ 30%
  • Giáp Tâm Linh – Giảm Sát Thương: 18% ⇒ 20%, Hồi Năng Lượng: 2 ⇒ 4
  • Trái Tim Kiên Định – Chí Mạng: 20% ⇒ 40%, Chống Chịu Cơ Bản: 16% ⇒ 20%, Ngưỡng Máu: 40% ⇒ 50%, Chống Chịu Cường Hóa: 30% ⇒ 36%
  • Chùy Đoản Côn – Máu: 150 ⇒ 300, Tốc Đánh: 25% ⇒ 20%, Chí Mạng: 35% ⇒ 40%, Khuếch Đại Sát Thương mỗi Cộng Dồn: 8% ⇒ 10%, Thời Gian Cường Hóa: 8 ⇒ 5 giây
  • Áo Choàng Lửa – Máu tối đa: 12% ⇒ 16%, Thời Gian Kích Hoạt: 1,5 ⇒ 2 giây, Phạm Vi Ô Tác Dụng: 3 ⇒ 2, Thời Gian Cường Hóa: 8 ⇒ 10 giây
  • Quyền Năng Khổng Lồ – Giáp: 35 ⇒ 40, Tốc Đánh: 30% ⇒ 20%, SMCK/SMPT mỗi cộng dồn: 3% ⇒ 4%
  • Trượng Hư Vô – SMPT: 60% ⇒ 75%, Tốc Đánh: 60% ⇒ 30%, Hồi Năng Lượng: 3 ⇒ 2
  • Giáp Máu Warmog – Máu Cộng Thêm: 20% ⇒ 30%
  • Giáp Máu Warmog – Xóa bỏ Hồi Phục Máu

Tạo Tác Mới

  • Cung Darkin
  • Trượng Darkin
  • Khiên Darkin
  • Lưỡi Hái Darkin
  • Găng Hư Không
  • Nước Cappa
  • Khế Ước Vĩnh Hằng
  • Rìu Hỏa Ngục
  • Bóng Phân Thân
  • Khiên Hừng Đông
  • Khiên Hoàng Hôn

Loại Bỏ Tạo Tác

  • Dây Chuyền Tự Lực
  • Áo Choàng Diệt Vong
  • Bùa Đầu Lâu
  • Thánh Kiếm Manazane
  • Gươm Biến Ảnh
  • Gương Lừa Gạt

Điều Chỉnh Tạo Tác

  • Đá Hắc Hóa – SMPT: 50 ⇒ 60
  • Đá Hắc Hóa – Giảm Kháng Phép Cố Định: 4 ⇒ 2
  • Đá Hắc Hóa – Năng Lượng được tạo khi Kháng Phép bằng 0: 3 ⇒ 2
  • Đá Hắc Hóa – Sát Thương Kỹ Năng chỉ có thể kích hoạt hiệu ứng lên 1 kẻ địch 1 lần mỗi 0,5 giây.
  • Lõi Bình Minh – SMCK & SMPT: 15% ⇒ 10%
  • Vũ Khúc Tử Thần – SMCK: 10% ⇒ 25%, Tốc Đánh: 25% >> 15%, Giáp: 30 >> 40
  • Đại Bác Hải Tặc – SMCK: 25% ⇒ 40%, Tỉ Lệ Chí Mạng 30% >> 20%
  • Lưỡng Cực Zhonya – SMPT: 40% ⇒ 25%, Giáp/Kháng Phép: 30 ⇒ 25
  • Thần Búa Tiến Công – Giáp/Kháng Phép: 35 ⇒ 50, Máu Cộng Thêm: 600 ⇒ 400, SMCK/SMPT Cộng Thêm: 20% ⇒ 10%
  • Đao Chớp – Tốc Đánh: 15% >> 12%, Tốc Đánh mỗi đòn đánh: 6% ⇒ 5%
  • Đao Chớp – SMCK mỗi 5 đòn đánh: 3% ⇒ 2%, SMPT mỗi 5 đòn đánh: 4% ⇒ 2%
  • Kiếm của Tay Bạc – Tốc Độ Đánh: 35% ⇒ 45%, SMPT: 10% ⇒ Loại bỏ
  • Vọng Âm Luden – Số Tia Bắn Ra Khi Hạ Gục: 3 ⇒ 2
  • Giáp Đại Hãn – Máu: 100 ⇒ 300
  • Giáp Đại Hãn – Máu mỗi cộng dồn: 10 ⇒ 5
  • Giáp Đại Hãn – Thời Gian Chờ Để Nhận Vàng: 10 ⇒ 12 giây
  • Găng Đấu Sĩ – Tốc Độ Đánh: 75% ⇒ 65%
  • Găng Đấu Sĩ – 25% Chống Chịu ⇒ 15% Khuếch Đại Sát Thương
  • Găng Đấu Sĩ – Nội Tại – Miễn nhiễm Tê Tái ⇒ Miễn nhiễm Thiêu Đốt/Vết Thương Sâu & Tê Tái
  • Đại Bác Liên Thanh – Tốc Đánh: 75% ⇒ 65%
  • Đại Bác Liên Thanh giờ sẽ có 5% Khuếch Đại Sát Thương
  • Móng Vuốt Ám Muội – SMCK: 30% ⇒ 35%, Tỉ Lệ Chí Mạng: 50% ⇒ 45%, Đòn Đánh Chí Mạng Cộng Thêm: 60% ⇒ 50%
  • Đao Tím – Máu: 300 ⇒ 400, Tốc Đánh: 30% ⇒ 25%, Giáp/Kháng Phép: 30 ⇒ 20
  • Đao Tím – Sát Thương Khi Kích Hoạt: 42/60/75/90/100 ⇒ 30/45/65/85/100
  • Đao Tím – Hút Máu Phép: 35% ⇒ 30%
  • Kính Nhắm Thiện Xạ – Loại bỏ tầm đánh cộng thêm
  • Kính Nhắm Thiện Xạ – SMCK: 15% ⇒ 20%, SMPT: 15% ⇒ 20%, Tốc Đánh: 15% ⇒ 20%
  • Kính Nhắm Thiện Xạ [LÀM LẠI]: Tăng 40% Khuếch Đại Sát Thương lên các mục tiêu cách xa từ 4 ô trở lên.
  • Kiếm Tai Ương – SMPT: 30% ⇒ 55%, Tốc Đánh: 30% ⇒ 10%
  • Giáp Tay Seeker – SMPT: 40% ⇒ 25%, Giáp/Kháng Phép: 30 ⇒ 10
  • Giáp Tay Seeker – Đã thêm 20% Hút Máu Toàn Phần
  • Giáp Tay Seeker – Nội Tại: Thay đổi thành “Khi tham gia hạ gục, nhận thêm 20 Giáp, Kháng Phép và Sức Mạnh Phép Thuật”
  • Hiệu ứng khi hạ gục của Giáp Tay Seeker – Loại bỏ
  • Dao Điện Statikk – SMPT: 40% ⇒ 15%, Tốc Đánh: 40% ⇒ 50%
  • Dao Điện Statikk – Sát Thương Cơ Bản: 40 >> 30
  • Bùa Thăng Hoa – Máu: 600 ⇒ 450
  • Bất Khuất – Máu: 400 ⇒ 500, Giáp/Kháng Phép: 25 ⇒ 20, Máu Tối Đa: 10% ⇒ 12%

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *