Danh sách tướng Pháp sư Tốc Chiến
Tướng Pháp sư Tốc Chiến Cung cấp sát thương phép lớn không thua kém xạ thủ, nhưng thông qua kỹ năng. Ưu tiên lên trang bị giảm thời gian hồi chiêu để duy trì lượng dame liên tục. Bộ kỹ năng của họ thường bao gồm hiệu ứng khống chế (CC), làm chậm, hất tung, có thể kết hợp thành combo “wombo” khi đi cùng đồng minh. Điểm yếu là lượng máu thấp và tiêu tốn nhiều năng lượng.
| Tướng | Tier |
|---|---|
Ryze |
![]() |
Viktor |
![]() |
Zilean |
![]() |
Aurora |
![]() |
Vel’Koz |
![]() |
Bard |
![]() |
Gragas |
![]() |
Lux |
![]() |
Nami |
![]() |
Ahri |
![]() |
Aurelion Sol |
![]() |
Fizz |
![]() |
Miss Fortune |
![]() |
Ezreal |
![]() |
Janna |
![]() |
Sona |
![]() |
Varus |
![]() |
Ziggs |
![]() |
Annie |
![]() |
Orianna |
![]() |
Seraphine |
![]() |
Soraka |
![]() |
Twisted Fate |
![]() |
Nunu Willump |
![]() |
Các Hướng Dẫn Tướng Tốc Chiến
Danh Sách Tướng Tốc Chiến
Tướng Theo Vai Trò
| Vai trò | ||
|---|---|---|
Tướng Theo Lane
| Tướng Theo Lane | ||||
|---|---|---|---|---|
| Baron | Rừng | Đường Giữa | Đường Rồng | Hỗ Trợ |

Ryze
Viktor
Zilean
Aurora
Vel’Koz
Bard
Gragas
Lux
Nami
Ahri
Aurelion Sol
Fizz
Miss Fortune
Ezreal
Janna
Sona
Varus
Ziggs
Annie
Orianna
Seraphine
Soraka
Twisted Fate
Nunu Willump