Danh sách tướng Đấu sĩ Tốc Chiến
Tướng Đấu Sĩ trong Tốc Chiến là tướng vừa có sát thương ổn, vừa bền bỉ nhờ khả năng chống chịu được gia tăng theo thời gian. Họ thường được sử dụng để kìm chân sát thủ hoặc làm tuyến đầu đỡ đòn, nhưng do di chuyển chậm nên dễ bị những tướng tầm xa như xạ thủ, pháp sư áp đảo bằng chiêu thức khống chế và hit-and-run.
| Tướng | Tier |
|---|---|
Nilah |
![]() |
Gnar |
![]() |
Nocturne |
![]() |
Poppy |
![]() |
Fiora |
![]() |
Jax |
![]() |
Xin Zhao |
![]() |
Graves |
![]() |
Nasus |
![]() |
Yasuo |
![]() |
Camille |
![]() |
Dr. Mundo |
![]() |
Lee Sin |
![]() |
Olaf |
![]() |
Shyvana |
![]() |
Tryndamere |
![]() |
Vi |
![]() |
Garen |
![]() |
Master Yi |
![]() |
Aatrox |
![]() |
Sett |
![]() |
Mordekaiser |
![]() |
Ngộ Không |
![]() |
Irelia |
![]() |
Các Hướng Dẫn Tướng Tốc Chiến
Danh Sách Tướng Tốc Chiến
Tướng Theo Vai Trò
| Vai trò | ||
|---|---|---|
Tướng Theo Lane
| Tướng Theo Lane | ||||
|---|---|---|---|---|
| Baron | Rừng | Đường Giữa | Đường Rồng | Hỗ Trợ |

Nilah
Gnar
Nocturne
Poppy
Fiora
Jax
Xin Zhao
Graves
Nasus
Yasuo
Camille
Dr. Mundo
Lee Sin
Olaf
Shyvana
Tryndamere
Vi
Garen
Master Yi
Aatrox
Sett
Mordekaiser
Ngộ Không
Irelia