Mammolith – Build Chỉ Số & Nhân Giống
Mammolith là Palmon hệ Thổ có độ hiếm UR trong Palmon: Cuộc Chiến Sinh Tồn. Dưới đây là hướng dẫn cách chơi, chỉ số Đặc Điểm tối ưu và cách nhân giống Mammolith hiệu quả nhất để bạn khai thác tối đa sức mạnh của Palmon này.
Tổng quan Mammolith
| Thông tin cơ bản về Mammolith | ||
|---|---|---|
Mammolith |
||
| Combat | Lò Gạch | – |
| Hệ | Thổ | |
| Vị Trí | Hàng Đầu | |
| Độ Hiếm | UR | |
| Xếp Hạng | ||
Mammolith là Palmon được ra mắt trong Mùa 1 của Palmon: Cuộc Chiến Sinh Tồn.
Bạn đánh giá Mammolith xứng đáng thứ hạng nào?
0 (0%)
0 (0%)
0 (0%)
0 (0%)
0 (0%)
Chỉ số đặc điểm Mammolith tốt nhất
Đặc điểm tốt nhất
Belligerant |
Không có chỉ số nào tăng trưởng tốt hơn Tấn Công, vì vậy Belligerant lý tưởng nhất nên được xếp hạng S-Tier — đây có lẽ là chỉ số đầu tiên xem xét trước khi quyết định có giữ lại Palmon này hay không. |
Đặc điểm thay thế
Unyielding |
Unyielding có thể là một lựa chọn thay thế vững chắc cho Steel Skull, vì Tenacity giúp ngăn chặn rất nhiều hiệu ứng khống chế. |
Elusive |
Elusive khiến Palmon của em phụ thuộc một chút vào may rủi hơn, nhưng vẫn hoạt động hiệu quả. Nó hoàn toàn có thể thay thế tốt cho Steel Skull, thậm chí trong một số trường hợp còn thay thế được cả Steadfast. |
Fortunate |
Một số người chơi thích chỉ số này vì về mặt kỹ thuật, đây là Palmon gây sát thương (DPS). Tuy nhiên, theo ý kiến cá nhân, chọn hướng phòng thủ hơn một chút cho một Palmon tuyến đầu như thế này sẽ mang lại hiệu quả lâu dài hơn. |
Nếu Palmon của bạn không có chỉ số đặc điểm phù hợp, đừng đầu tư build hoặc sử dụng nó trong chiến đấu. Tuy nhiên, đừng vội loại bỏ, hãy giữ lại ít nhất một bản sao vì nó vẫn có thể hữu ích cho việc nhân giống sau này!
Tổng hợp Đặc Điểm PalmonKỹ năng Mammolith
| Kỹ Năng | Mô Tả |
|---|---|
Kỹ Năng 1 |
Đang cập nhật
Đang cập nhật |
Kỹ Năng 2 |
Đang cập nhật
Đang cập nhật |
Kỹ Năng 3 |
Đang cập nhật
Đang cập nhật |
Kỹ Năng 4 |
Đầy Hứa Hẹn
Nhận thêm 20% tổng chỉ số Tấn Công, Phòng Thủ và HP. |
Hướng dẫn Palmon Cuộc Chiến Sinh Tồn
Danh Sách Palmon
Palmon theo độ hiếm
| Độ Hiếm | ||
|---|---|---|
| SR | SSR | UR |
Palmon theo hệ
| Hệ | |||
|---|---|---|---|
| Thủy | Hỏa | Thổ | Điện |

Mammolith
Belligerant
Unyielding
Kỹ Năng 1
Kỹ Năng 2
Kỹ Năng 3
Kỹ Năng 4