Trường Kiếm (Longsword) – Chỉ Số, Combo và Hồn Ngọc
Trường Kiếm (Longsword) là vũ khí loại cận chiến trong Naraka: Bladepoint. Tại đây, bạn có thể tìm thấy chỉ số, chuỗi combo, hồn ngọc phù hợp và các skin của Trường Kiếm.
Tổng quan Trường Kiếm
| Trường Kiếm | |||
|---|---|---|---|
Trường Kiếm |
|||
| Phẩm | Tấn Công | Tấn Công (Hỏng) | Độ Bền |
| Trắng (Thường) | 100 | 75 | 40 |
| Lam (Hiếm) | 120 | 90 | 50 |
| Tím (Sử Thi) | 140 | 105 | 60 |
| Cam (Huyền Thoại) | 160 | 120 | 80 |
| Điểm Mạnh |
|---|
| + Dễ làm quen
+ Có động tác giả + Combo đẹp |
| Điểm Yếu |
| – Sát thương không quá lớn
– Căn nhịp liên chiêu khó – Cơ chế bị ngược so với các vũ khí còn lại |
Combo Trường Kiếm
Dưới đây là các combo của Trường Kiếm:
Combo 1: PHẢI – DASH – PHẢI – HẤT TUNG – TRÁI – PHẢI
Combo 2: PHẢI – DASH – PHẢI – HẤT TUNG – TRÁI – W – SPACE TRÁI
Combo 3: PHẢI – DASH – PHẢI – HẤT TUNG – Q – HOLD PHẢI 1 STAGE
Combo 3.1 Khi trang bị Thất Tinh Đoạt Khiếu (Hoặc có thêm cả Phượng Hoàng Vũ): PHẢI – DASH – PHẢI – HẤT TUNG – HOLD PHẢI 1 STAGE – TRÁI
Combo 4: PHẢI – DASH – PHẢI – HẤT TUNG – Q – GIỮ A HOẶC D – PHẢI – TRÁI – ĐÒN 3
Combo 4.1 khi trang bị Thượng Nha: PHẢI – DASH – PHẢI – HẤT TUNG – Q – GIỮ A HOẶC D – PHẢI – TRÁI – TRÁI
Combo 5: PHẢI – DASH – PHẢI – HẤT TUNG – Q – HẤT TUNG – W – TRÁI – SPACE TRÁI
Combo 6 (Matari F2): PHẢI – DASH – PHẢI – HẤT TUNG – Q – HẤT TUNG – F – HẤT TUNG – TRÁI – SPACE TRÁI
Combo 7 (Matari F2 + V): PHẢI – DASH – PHẢI – HẤT TUNG – Q – HẤT TUNG – F – HẤT TUNG – V – F – HOLD PHẢI
Combo Móc câu đổi vũ khí cơ bản: PHẢI – DASH – PHẢI – HẤT TUNG – Q – ĐỔI VŨ KHÍ – HOLD PHẢI 1 STAGE
Lưu ý: ĐÒN PHẢI CỦA TRƯỜNG KIẾM KHÔNG CÓ CHỨC NĂNG RE-STAND
Hồn Ngọc Trường Kiếm đề xuất
Các hồn ngọc dành cho Trường Kiếm:
Skin Trường Kiếm
Dưới đây là tất cả các skin của Trường Kiếm trong Naraka: Bladepoint:
| Nobilus | Reaper’s Quill |
|---|---|
![]() |
![]() |
| Skin Trường Kiếm Mặc Định | 4000 Tae or 200 Vàng |
| Vault of Heaven | The Fox’s Death |
|---|---|
![]() |
![]() |
| Mở khóa thông qua Rương Báu Bất Tử. | Mở khóa thông qua Rương Báu Bất Tử. |
| Vault of Heaven | August Glory |
|---|---|
![]() |
![]() |
| Mở khóa thông qua Rương Báu Bất Tử. | 500 Vàng |
| Valtheca’s Bile | Dynasty’s Remains |
|---|---|
![]() |
![]() |
| Mở khóa thông qua Rương Báu Bất Tử. | 500 Vàng |
| Fang of Nabi | Cinnabar |
|---|---|
![]() |
![]() |
| 600 Vàng | Battle Pass Level 13 |
| Leaning Heaven | Purple Parasol |
|---|---|
![]() |
![]() |
| Battle Passs | 1500 Vàng |
| Light Bane | Winter Undertow |
|---|---|
![]() |
![]() |
| 1500 Vàng | Mở khóa thông qua Rương Báu Bất Tử. |
| Stalactice | |
|---|---|
![]() |
|
| Mở khóa thông qua Rương Thủy Triều. |
Tổng Hợp Hướng Dẫn Naraka: Bladepoint
Nhân Vật
Danh sách nhân vật Naraka Bladepoint
Vũ Khí
Danh Sách Vũ Khí

Trường Kiếm













