Đại Đao (Greatsword) – Chỉ Số, Combo và Hồn Ngọc
Đại Đao (Greatsword) là vũ khí loại cận chiến trong Naraka: Bladepoint. Tại đây, bạn có thể tìm thấy chỉ số, chuỗi combo, hồn ngọc phù hợp và các skin của Đại Đao.
Tổng quan Đại Đao
| Đại Đao | |||
|---|---|---|---|
Đại Đao |
|||
| Phẩm | Tấn Công | Tấn Công (Hỏng) | Độ Bền |
| Trắng (Thường) | 100 | 75 | 40 |
| Lam (Hiếm) | 120 | 90 | 50 |
| Tím (Sử Thi) | 140 | 105 | 60 |
| Cam (Huyền Thoại) | 160 | 120 | 80 |
Combo Đại Đao
Dưới đây là các combo của Đại Đao:
Combo với Trường Kiếm, Katana, Hoành đao, Song đao, Song kích: MINI-STUN – C PHẢI – Q – ĐỔI ĐẠI ĐAO – HOLD PHẢI 1 STAGE
Combo với Thương: MINI-STUN – C PHẢI – Q – ĐỔI ĐẠI ĐAO – HOLD PHẢI 1 STAGE
Combo với Trường Côn: TRÁI – C PHẢI – ĐỔI ĐẠI ĐAO – GIỮ A HOẶC D – DASH – TRÁI – PHẢI
Hồn Ngọc Đại Đao đề xuất
Các hồn ngọc dành cho Đại Đao:
Skin Đại Đao
Dưới đây là tất cả các skin của Đại Đao trong Naraka: Bladepoint:
| Father Courage | The Harvest |
|---|---|
![]() |
![]() |
| Skin Đại Đao Mặc Định | 4000 Tae or 200 Vàng |
| The Harvest | Gravegrinder |
|---|---|
![]() |
![]() |
| 4000 Tae or 200 Vàng | 4000 Tae or 200 Vàng |
| Death of Empires | Shattered Dusk |
|---|---|
![]() |
![]() |
| 4000 Tae or 200 Vàng | 4000 Tae or 200 Vàng |
| Death of Saints | Venomous Ice |
|---|---|
![]() |
![]() |
| 500 Vàng | 5000 Spectral Silk |
| Ogre Spine | Summit’s Edge |
|---|---|
![]() |
![]() |
| 500 Vàng | 600 Vàng |
| Tainxu | Cursed Sakura |
|---|---|
![]() |
![]() |
| Mở khóa thông qua Rương Báu Bất Tử | 1800 Vàng |
| Crimson Demonic Blade | Demonic Blade |
|---|---|
![]() |
![]() |
| 1800 Vàng | 1500 Vàng |
| Komorebi | Pelagyon |
|---|---|
![]() |
![]() |
| 1500 Vàng | Mở khóa thông qua Rương Báu Bất Tử |
| Wolf King’s Fang | |
|---|---|
![]() |
|
| Mở khóa thông qua Rương Báu Bất Tử |
Tổng Hợp Hướng Dẫn Naraka: Bladepoint
Nhân Vật
Danh sách nhân vật Naraka Bladepoint
Vũ Khí
Danh Sách Vũ Khí

Đại Đao















