Thông tin cập nhật võ đài 25.24
Thông tin chi tiết về các cập nhật, thay đổi trong chế độ võ đài với nội dung được chắt lọc và cô đọng lại nhất để các bạn có thể dễ dàng đọc và tra cứu.
Võ Đài
Tướng
Azir
- W – Thời gian Sạc lại: 12 – 6 ⇒ 10 – 6 giây
Milio
- NT – Sát Thương Thiêu Đốt: 10 – 50 ⇒ 20 – 100
- Q – Hồi Chiêu: 10 ⇒ 8 giây
- R – Hồi Máu Cơ Bản: 150 – 350 ⇒ 200 – 500
Trundle
- Q – Loại bỏ chỉnh sửa cho Võ Đài
- R – Loại bỏ chỉnh sửa cho Võ Đài đối với hiệu ứng Giảm Chống Chịu
Ambessa
- Q – Hồi chiêu: 14 – 10 giây ⇒ 16 – 12 giây
Zyra
- Sát Thương Cây – Tỉ Lệ SMPT: 0,2 ⇒ 0,15
Bel’Veth
- R – Loại bỏ chính sửa cho Võ Đài với hiệu ứng trúng đòn: 8/11/14 ⇒ 6 / 8 / 10
Trang Bị
Giá Trị Bổ Trợ
- Chỉ Số Tối Đa – Khuếch Đại Sát Thương Của Mảnh: 80% ⇒ 50%
Vương Miện Suy Vong
- Máu: 300 ⇒ 350
- Lá Chắn: 40% ⇒ 50%
Băng Trượng Vĩnh Cửu
- Sát Thương Cơ Bản: 250 ⇒ 300
Nổi Xung
- Sát Thương Theo Máu Hiện Tại: 10% ⇒ 13%
Mũ Huyết Thuật
- Sức Mạnh Công Kích: 60 ⇒ 70
Tia Hextech
- Sát Thương Tia: 20 – 60 ⇒ 50 – 100
Lưỡi Kiếm Kinkou
- Sức Mạnh Thích Ứng: 70 ⇒ 85
- Tốc Độ Di Chuyển tối thiểu cho thêm: 30% ⇒ 50%
Ngọn Đuốc Thánh Quang
- Máu mỗi lần: 2,5 ⇒ 3%
Lưỡi Kiếm Hoàng Hôn
- Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật cộng thêm: 20% ⇒ 25%
Mặt Nạ Song Sinh
- Chỉ Số Đơn: 15% ⇒ 20%
- Chỉ Số Đôi: 30% ⇒ 35%
Gươm Đảo Lộn Thực Tại
- Hồi chiêu: 15 ⇒ 12 giây
Gươm Đa Năng
- Tốc Độ Di Chuyển: 6% ⇒ 8%
Vương Miện Vua Quỷ
- Phần Trăm Khuếch Đại Sát Thương Nhận được với Vòng Đấu Thắng: 1% ⇒ 1,2%
Dao Điện Statikk
- Tỉ Lệ SMPT Nảy: 45% ⇒ 25%
Hướng dẫn Tướng Liên Minh Huyền Thoại
Danh Sách Tướng LMHT
Tướng Theo Vai Trò
| Vai trò | ||
|---|---|---|
Fighter |
Support |
Mage |
Tank |
Marksman |
Assassin |
Tướng Theo Đường đi
| Tướng Theo Lane | ||||
|---|---|---|---|---|
| Solo | Rừng | Đường Giữa | Đường Rồng | |
