Lên Đồ Aatrox: Bảng Ngọc & Trang Bị Mạnh Nhất (Patch 15.24)
Cách lên đồ Aatrox kèm bảng ngọc bổ trợ mùa mới mạnh nhất. Build trang bị và hướng dẫn cách chơi tối ưu tại Thái Writer.
Thông tin cở bản về Aatrox
| Thông tin cơ bản | ||
|---|---|---|
Aatrox
|
Vai trò | Fighter |
| Tier | S+ | |
| Slogan | Quỷ Kiếm Darkin | |
Phép Bổ Trợ & Bảng Ngọc Aatrox
| Phép bổ trợ | |||
|---|---|---|---|
|
|
|
||
| Bảng Ngọc | |||
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
||
Thứ tự ưu tiên nâng kỹ năng cho Aatrox: Q ⮕ E ⮕ W
Lên Đồ Aatrox
| Đồ khởi đầu | |||||
|---|---|---|---|---|---|
|
|
|
||||
| Giày | |||||
|
|
|
||||
| Đồ chủ chốt | |||||
|
|
|
|
|||
Khắc chế Aatrox
| Aatrox Mạnh Hơn | |||
|---|---|---|---|
Amumu
|
Karthus
|
Xerath
|
Zac
|
| Tướng Khắc Chế Aatrox | |||
Cassiopeia
|
Heimerdinger
|
Swain
|
Malphite
|
Chỉ số & Kỹ Năng Aatrox
Chỉ số Aatrox
| Máu | 650 |
|---|---|
| Năng lượng | 0 |
| Tốc độ di chuyển | 345 |
| Giáp | 38 |
| Kháng phép | 32 |
| Tầm đánh | 175 |
| Hồi máu mỗi giây | 3 |
| Tỷ lệ chí mạng | 0 |
| Sát thương vật lý | 60 |
| Tốc độ đánh cơ bản | 0.651 |
Kỹ năng Aatrox
|
Đường Kiếm Tuyệt Diệt Nội tạiThường kỳ, đòn đánh kế tiếp của Aatrox sẽ gây thêm |
|
Quỷ Kiếm Darkin QAatrox đập kiếm xuống đất, gây sát thương vật lý. Có thể chém ba lần, mỗi lần có một diện tác dụng khác nhau. |
|
Xiềng Xích Địa Ngục WAatrox đập kiếm xuống đất, gây sát thương lên kẻ địch đầu tiên trúng phải. Tướng và quái to phải nhanh rời vùng tác động nếu không muốn bị kéo về tâm và chịu sát thương lần nữa. |
|
Bộ Pháp Hắc Ám ENội tại giúp Aatrox hồi máu khi gây sát thương lên tướng. Kích hoạt giúp Aatrox lướt theo hướng chỉ định. |
|
Chiến Binh Tận Thế RAatrox hóa quỷ, làm hoảng sợ lính địch gần đó và được cộng SMCK, tăng hồi máu cũng như Tốc độ Di chuyển. Nếu hắn tham gia hạ gục, hiệu ứng này được kéo dài. |
Cách chơi Aatrox: Quỷ Kiếm Darkin
Không cần dài dòng, chắc hẳn nhiều anh em cũng từng vác con tướng này vô game xong q hụt liên tục đúng không, vào giao tranh bật ulti lên q hụt xong chạy về…Đôi khi là khỏi về luôn.Vậy nên để tránh tính trạng này chúng ta cần phải luyện tập các combo của vị tướng này một cách thành thạo. Dưới đây clip hướng dẫn combo từ cơ bản đến nâng cao cho mọi người cùng luyện tập.
Cách combo Aatrox
Điểm mạnh và điểm yếu của Aatrox
Mục tiêu nhắm đến trong trận đấu
Đầu Game (Early Game)
Cấu rỉa tầm xa: Dùng Q1 và Q2 kết hợp E để cấu máu đối thủ từ xa. Tránh all-in ở cấp 1-2 vì hồi chiêu rất lâu.
Combo W chuẩn xác: Đợi đối thủ sơ hở hoặc bị hất tung bởi Q để tung Xiềng Xích (W), ép họ phải Tốc Biến hoặc dính trọn sát thương.
Đè đường: Tận dụng sải tay dài của Q để zonning, không cho đối thủ farm lính.
Giữa Game (Mid Game)
Giao tranh Rồng: Đây là thời điểm vàng của Aatrox. Bật R và lao vào giữa đội hình địch để càn quét.
Vòng sau (Flank): Tìm góc lao vào từ bên hông hoặc phía sau để tiếp cận chủ lực địch dễ hơn, tránh bị tank địch chặn đầu.
Hồi phục: Đừng ngại giao tranh khi thấp máu. Một cú Q3 trúng nhiều người có thể hồi đầy cây máu cho bạn.
Late Game (Late Game)
Tiên phong: Lao vào hút sát thương và chiêu thức khống chế của địch (đặc biệt khi có Móng Vuốt Sterak).
Reset chiêu cuối: Mục tiêu tối thượng là hạ gục (hoặc hỗ trợ) ít nhất 1 người để kéo dài thời gian R và duy trì tốc độ di chuyển.
Ép góc: Dùng Q để chia cắt đội hình địch, không cho chủ lực của chúng được bắn thoải mái.
Tăng tiến sức mạnh theo giai đoạn
Đầu Game
Cấp độ 4-6: Đủ bộ kỹ năng để thực hiện combo “full set”. Có chiêu cuối R là lúc Aatrox có thể cân 1vs2 nếu Rừng địch gank.
Giáo Thiên Ly: Trang bị trấn phái giúp đòn đánh thường hồi máu cực mạnh, tăng khả năng sống sót đáng kể.
Giữa Game
Cấp độ 9 (Max Q): Thời gian hồi chiêu Q cực ngắn, cho phép spam liên tục. Đây là lúc Aatrox mạnh nhất.
Rìu Đen/Móng Vuốt: Vừa trâu vừa phá giáp, Aatrox trở thành cơn ác mộng cho cả Tank lẫn máu giấy.
Late Game
Full đồ Đấu Sĩ: Rất khó bị hạ gục, nhưng sát thương sẽ không còn sốc nhanh như sát thủ. Cần phối hợp đồng đội để dứt điểm.
Phụ thuộc R: Nếu mất R mà không hạ gục được ai, Aatrox sẽ bị “thả diều” đến chết.
Hướng dẫn Tướng Liên Minh Huyền Thoại
Danh Sách Tướng LMHT
Tướng Theo Vai Trò
| Vai trò | ||
|---|---|---|
Fighter |
Support |
Mage |
Tank |
Marksman |
Assassin |
Tướng Theo Đường đi
| Tướng Theo Lane | ||||
|---|---|---|---|---|
| Solo | Rừng | Đường Giữa | Đường Rồng | |

Aatrox
Amumu
Karthus
Xerath
Zac
Cassiopeia
Heimerdinger
Swain
Malphite