Thông tin cập nhật phiên bản 25.24
Tóm tắt thông tin cập nhật phiên bản 25.24 một cách ngắn gọn và chi tiết nhất, giúp mọi người tiết kiệm thời gian khi tìm kiếm thông tin buff, nerf của các vị tướng trong game, sự thay đổi về các cơ chế, item v.v…
Tóm tắt thông tin cập nhật
Nguồn trích dẫn: Riot games
Thời điểm bản cập nhật ra mắt: 16 – 12 – 2025.
Những điểm chính cần lưu ý:
- Đây là bản cập nhật cuối cùng trong năm 2025.
- Bản cập nhật này chủ yếu nhằm mục đích cân bằng sức mạnh tướng.
Neft ( Giảm sức mạnh )
Aatrox:
Q – Quỷ kiếm darkin: sát thương cộng thêm lên quái bị giảm đi 30 damge.
Ambessa:
Nội tại – Bước chân long khuyển: giảm 5% smck.
E – Liệt trảm: + 40/ 45/ 50/ 60% smck ⇒ + 50% smck ở mọi cấp.
smck: sức mạnh công kích.
Miss Fortune:
Máu cơ bản: giảm 15 máu.
Máu theo cấp: giảm 3 máu.
Qiyana:
Q – Nhát chém nguyên tố: sát thương lên quái x 1,75 ⇒ x 1,55.
Giải thích: x 1,75 có nghĩa là nếu q cơ bản của bạn gây 100 damge thì khi q lên quái sát thương sẽ là 100 x 1,75.
Sylas:
Nội tại – Kháng ma thuật: sát thương lên quái: x 1,3 ⇒ x 1,15.
Giải thích: x 1,3 có nghĩa là nếu q cơ bản của bạn gây 100 damge thì khi q lên quái sát thương sẽ là 100 x 1,3.
Zaahen:
Q – Đại đao darkin:
- Thời gian giữ/ Tái kích hoạt: giảm 1s.
- Q1 sẽ không còn hồi máu khi đánh mắt/ cây/ công trình.
- Q1 – tỉ lệ sát thương cộng thêm +20/ 30/ 40/ 50/ 60% ⇒ + 20/ 25/ 30/ 35/ 40%.
- Q2 – tỉ lệ sát thương cộng thêm +20/ 30/ 40/ 50/ 60% ⇒ + 20/ 25/ 30/ 35/ 40%.
- E – Hoàng kim tốc trảm: Giảm 25% sức mạnh công kích cộng thêm.
Nội Tại – Kết Tinh Chiến Ý: SMCK cộng thêm mỗi Cộng Dồn: 1,5 – 3,3 (tùy theo cấp) ⇒ 1,5 – 2,8 (tùy theo cấp).
Mundo:
Q – Cưa nhiễm khuẩn: sát thương lên quái giảm 50 damge ở mọi cấp.
Kayn – Dạng xanh:
Nội tại – Lưỡi hái Darkin: giảm 5% damge.
Khazix:
W – Gai hư không: giảm 10 sát thương cơ bản ở mọi cấp.
Master Yi:
Máu cơ bản: Giảm 15 hp.
Sức mạnh công kích theo cấp: giảm 0,3.
Mel:
E – Phi Luân Dương Viêm:
- Sát Thương Phép Quả Cầu: 60 / 105 / 150 / 195 / 240 ⇒ 60 / 100 / 140 / 180 / 220.
- Sát Thương Phép Mỗi Giây: 16 / 32 / 48 / 64 / 80 ⇒ 16 / 26 / 36 / 46 / 56.
- Thời Gian Tác Dụng Bùa Hại Kéo Dài: 0,75 ⇒ 0,5 giây.
- Năng Lượng Tiêu Hao: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 ⇒ 50 / 60 / 70 / 80 / 90 năng lượng.
Buff ( Tăng sức mạnh )
Lux:
Nội tại – Chớp lửa soi rọi: tăng 5% smpt.
Q – Khóa ánh sáng: tăng 10% smpt.
smpt: sức mạnh phép thuật.
Tahm Kench:
Nội tại – Khẩu vị độc đáo: sát thương tăng 0,5% máu công thêm.
Volibear:
W – Điên cuồng cắn xé: tăng 10% smck.
Braum:
Máu cơ bản: tăng 20 hp.
Nội tại – Đánh ngất ngư: sát thương tăng 20%.
Nasus:
Máu Cơ Bản: 631 ⇒ 650.
Q – Quyền Trượng Linh Hồn: 35 / 55 / 75 / 95 / 115 ⇒ 40 / 60 / 80 / 100 / 120.
Sejuani:
Q – Đột Kích Băng Giá:
- Hồi chiêu: 19 / 17,5 / 16 / 14,5 / 13 ⇒ 18 / 16,5 / 15 / 13,5 / 12 giây.
- Năng Lượng Tiêu Hao: 70 / 75 / 80 / 85 / 90 ⇒ 60 / 65 / 70 / 75 /80.
- Tỉ Lệ SMPT: 60% ⇒ 75%
W – Mùa Đông Thịnh Nộ:
- Năng Lượng Tiêu Hao: 65 ⇒ 60.
- Tỉ Lệ SMPT Lần Trúng Đòn Đầu Tiên: 20% ⇒ 30%.
E – Băng Giá Vĩnh Cửu: Tỉ Lệ SMPT: 60% ⇒ 70%.
R – Nhà Ngục Băng Giá: Hồi chiêu: 130 / 110 / 90 ⇒ 120 / 105 / 90 giây.
Swain:
Nội Tại – Bầy Quạ Tham Lam: Hồi Máu Mỗi Mảnh Hồn 3 – 6% (tùy theo cấp) ⇒ 6%.
Viktor:
Q – Chuyển Hóa Năng Lượng:
- Lá Chắn: 40 – 115 (tùy theo cấp) (+18% SMPT) ⇒ 40 – 140 (tùy theo cấp) (+25% SMPT).
- Sửa lỗi: Sửa một lỗi khiến lá chắn của Viktor Máy được tính toán không chính xác.
- Sửa lỗi: Sửa một lỗi khiến phần mô tả tỉ lệ SMPT của chiêu Q hiển thị không chính xác.
Zed:
Nội Tại – Khinh Thường Kẻ Yếu: Sát Thương Lên Quái: x2 ⇒ x1,8.
Buff Ngọc Bổ Trợ
Hút Máu:
- Hút Máu mỗi Cộng Dồn: 0,4% ⇒ 0,45%
- Hút Máu Tối Đa: 6% ⇒ 6,75%
Hướng dẫn Tướng Liên Minh Huyền Thoại
Danh Sách Tướng LMHT
Tướng Theo Vai Trò
| Vai trò | ||
|---|---|---|
Fighter |
Support |
Mage |
Tank |
Marksman |
Assassin |
Tướng Theo Đường đi
| Tướng Theo Lane | ||||
|---|---|---|---|---|
| Solo | Rừng | Đường Giữa | Đường Rồng | |
