Magmolin – Build Chỉ Số & Nhân Giống
Magmolin là Palmon hệ Hỏa có độ hiếm UR trong Palmon: Cuộc Chiến Sinh Tồn. Dưới đây là hướng dẫn cách chơi, chỉ số Đặc Điểm tối ưu và cách nhân giống Magmolin hiệu quả nhất để bạn khai thác tối đa sức mạnh của Palmon này.
Tổng quan Magmolin
| Thông tin cơ bản về Magmolin | ||
|---|---|---|
Magmolin |
||
| Combat | Đào Mỏ | Nhà Máy Phát Nhiệt |
| Hệ | Hỏa | |
| Vị Trí | Hàng Đầu / Tank | |
| Độ Hiếm | UR | |
| Xếp Hạng | ||
Magmolin có thể được tìm thấy ở gần Bệ Đá
Bạn đánh giá Magmolin xứng đáng thứ hạng nào?
Chỉ số đặc điểm Magmolin tốt nhất
Đặc điểm tốt nhất
Belligerant |
Không có gì phải bàn cãi — đây là chỉ số bắt buộc phải có. |
Đặc điểm thay thế
Unyielding |
Unyielding có thể là một lựa chọn thay thế vững chắc cho Steel Skull, vì Tenacity giúp ngăn chặn rất nhiều hiệu ứng khống chế. |
Elusive |
Elusive khiến Palmon phụ thuộc vào may rủi hơn một chút, nhưng vẫn hoạt động hiệu quả. Nó hoàn toàn có thể thay thế tốt cho Steel Skull, thậm chí trong một số trường hợp còn thay được cả Steadfast. |
Fortunate |
Một số người chơi thích lựa chọn này vì về mặt kỹ thuật đây là Palmon gây sát thương (DPS), nhưng đầu tư thêm một chút vào hướng phòng thủ cho một Palmon tuyến đầu như thế này sẽ mang lại hiệu quả lâu dài hơn. |
Nếu Palmon của bạn không có chỉ số đặc điểm phù hợp, đừng đầu tư build hoặc sử dụng nó trong chiến đấu. Tuy nhiên, đừng vội loại bỏ, hãy giữ lại ít nhất một bản sao vì nó vẫn có thể hữu ích cho việc nhân giống sau này!
Tổng hợp Đặc Điểm PalmonKỹ năng Magmolin
| Kỹ Năng | Mô Tả |
|---|---|
Kỹ Năng 1 |
Vuốt Sắc
Gây 347,8% sát thương cho một kẻ địch. |
Kỹ Năng 2 |
Sốc Dung Nham
Đập mạnh xuống đất, tạo ra những gai núi lửa tấn công 3 kẻ địch ngẫu nhiên, gây 1468,9% sát thương và thiêu đốt chúng, gây thêm 1800% sát thương mỗi giây trong 10 giây. |
Kỹ Năng 3 |
Thép Tôi Luyện
Tăng sản lượng Thép của tất cả các Lò Nung trong Trại thêm 100%. Sát thương mà Palmon đồng minh hệ Hỏa phải nhận giảm 20% khi chiến đấu. |
Kỹ Năng 4 |
Đầy Hứa Hẹn
Nhận thêm 20% tổng chỉ số Tấn Công, Phòng Thủ và HP. |
Hướng dẫn Palmon Cuộc Chiến Sinh Tồn
Danh Sách Palmon
Palmon theo độ hiếm
| Độ Hiếm | ||
|---|---|---|
| SR | SSR | UR |
Palmon theo hệ
| Hệ | |||
|---|---|---|---|
| Thủy | Hỏa | Thổ | Điện |

Magmolin
Belligerant
Unyielding
Kỹ Năng 1
Kỹ Năng 2
Kỹ Năng 3
Kỹ Năng 4